机灵鬼 jīling guǐ
volume volume

Từ hán việt: 【cơ linh quỷ】

Đọc nhanh: 机灵鬼 (cơ linh quỷ). Ý nghĩa là: đứa bé lanh lợi; đứa bé thông minh.

Ý Nghĩa của "机灵鬼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机灵鬼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đứa bé lanh lợi; đứa bé thông minh

年龄不大、聪明伶俐、讨人喜欢的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机灵鬼

  • volume volume

    - 发动机 fādòngjī 失灵 shīlíng

    - động cơ mất tác dụng.

  • volume volume

    - 灵魂 línghún 出窍 chūqiào , 亡魂 wánghún 显现 xiǎnxiàn 活着 huózhe 的 de 人 rén 在 zài 其 qí 临死前 línsǐqián 出现 chūxiàn 的 de 作为 zuòwéi 预兆 yùzhào 的 de 鬼魂 guǐhún

    - Hồn ma hiện ra trước khi người sống qua đời là một dấu hiệu tiên đoán.

  • volume volume

    - 灵机一动 língjīyīdòng , 想 xiǎng 出个 chūgè 主意 zhǔyi 来 lái

    - rất nhạy bén nghĩ ra một biện pháp.

  • volume volume

    - 一只 yīzhī 兔子 tùzi 被 bèi 卷 juǎn 到 dào 收割机 shōugējī 的 de 刀刃 dāorèn 中去 zhōngqù 了 le

    - Một con thỏ bị cuốn vào lưỡi cắt của máy gặt.

  • volume volume

    - 他 tā 处理 chǔlǐ 事 shì 灵活 línghuó , 善 shàn 随机应变 suíjīyìngbiàn

    - Anh ấy xử lý công việc linh hoạt, giỏi ứng biến mọi tình huống.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 大家 dàjiā 机灵 jīling 些 xiē 到时候 dàoshíhou 见机行事 jiànjīxíngshì

    - Chúng ta phải linh hoạt hơn, đến lúc tuỳ cơ ứng biến.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 怪 guài 机灵 jīling 的 de

    - đứa bé này rất thông minh lanh lợi.

  • volume volume

    - 一队 yīduì 飞机 fēijī 横过 héngguò 我们 wǒmen 的 de 头顶 tóudǐng

    - máy bay bay ngang qua đầu chúng tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+4 nét), hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Líng , Lìng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:フ一一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMF (尸一火)
    • Bảng mã:U+7075
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鬼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+0 nét)
    • Pinyin: Guǐ
    • Âm hán việt: Quỷ
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+9B3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa