机器轮 jīqì lún
volume volume

Từ hán việt: 【cơ khí luân】

Đọc nhanh: 机器轮 (cơ khí luân). Ý nghĩa là: Bánh xe của máy.

Ý Nghĩa của "机器轮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机器轮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bánh xe của máy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机器轮

  • volume volume

    - ( 曲轴 qūzhóu 的 de ) 半径 bànjìng 曲柄 qūbǐng 、 凸轮 tūlún 或 huò 类似 lèisì 机器 jīqì 部件 bùjiàn 形成 xíngchéng 的 de 圆 yuán 的 de 半径 bànjìng

    - Bán kính của đường tròn được tạo thành bởi bán trục, cánh tay cong hoặc các thành phần máy tương tự.

  • volume volume

    - 飞轮 fēilún 转动 zhuàndòng 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì

    - Bánh đà quay khiến máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 不要 búyào 违反 wéifǎn 机器 jīqì 的 de 操作规程 cāozuòguīchéng

    - Không được vi phạm hướng dẫn quy trình vận hành của máy móc.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 那 nà 机器 jīqì 上 shàng 的 de 零部件 língbùjiàn 拆卸 chāixiè 下来 xiàlai 了 le

    - Anh ta tháo rời các bộ phận linh phụ kiện của máy

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 车间 chējiān 里 lǐ 组装 zǔzhuāng 机器 jīqì

    - Anh ấy lắp ráp máy móc trong xưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 一台 yītái 金属 jīnshǔ 机器 jīqì

    - Anh ấy đã sửa một cái máy kim loại.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 厂里 chǎnglǐ 要 yào 添 tiān 不少 bùshǎo 机器 jīqì , 用项 yòngxiàng 自然 zìrán 要 yào 增加 zēngjiā 一些 yīxiē

    - năm nay trong xưởng sản xuất phải mua thêm một ít nông cụ, chi phí đương nhiên phải tăng thêm một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JQOP (十手人心)
    • Bảng mã:U+8F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao