机器台 jīqì tái
volume volume

Từ hán việt: 【cơ khí thai】

Đọc nhanh: 机器台 (cơ khí thai). Ý nghĩa là: Bàn cho máy móc.

Ý Nghĩa của "机器台" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机器台 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bàn cho máy móc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机器台

  • volume volume

    - 这台 zhètái 机器 jīqì 是 shì 金属 jīnshǔ 的 de

    - Cái máy này làm bằng kim loại.

  • volume volume

    - 这台 zhètái 机器 jīqì 太老 tàilǎo 了 le , 被 bèi 淘汰 táotài 了 le

    - Cỗ máy này quá cũ, đã bị loại bỏ rồi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 测试 cèshì 这台 zhètái 机器 jīqì

    - Chúng tôi cần kiểm tra chiếc máy này.

  • volume volume

    - 我 wǒ 拆得开 chāidékāi 这台 zhètái 机器 jīqì 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Tôi có thể tháo được máy này, rất đơn giản.

  • volume volume

    - 这台 zhètái 机器 jīqì 太次 tàicì 毛 máo 这么 zhème 容易 róngyì 坏 huài

    - cái máy này quá tệ, dễ hỏng như vầy

  • volume volume

    - 这台 zhètái 机器 jīqì 可以 kěyǐ 制造 zhìzào 零件 língjiàn

    - Máy này có thể tạo ra các linh kiện.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 一台 yītái 金属 jīnshǔ 机器 jīqì

    - Anh ấy đã sửa một cái máy kim loại.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 购买 gòumǎi 了 le 一台 yītái 新 xīn 机器 jīqì

    - Chúng tôi đã mua một cái máy mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao