机器人学 jīqìrén xué
volume volume

Từ hán việt: 【cơ khí nhân học】

Đọc nhanh: 机器人学 (cơ khí nhân học). Ý nghĩa là: người máy. Ví dụ : - 你应该加入机器人学小组 Bạn nên tham gia đội chế tạo người máy.

Ý Nghĩa của "机器人学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机器人学 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người máy

robotics

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 加入 jiārù 机器人学 jīqìrénxué 小组 xiǎozǔ

    - Bạn nên tham gia đội chế tạo người máy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机器人学

  • volume volume

    - 机器人 jīqìrén 代人 dàirén 做 zuò 工作 gōngzuò

    - Robot thay người làm việc.

  • volume volume

    - 机器人 jīqìrén 能 néng 拟人 nǐrén 的 de 动作 dòngzuò

    - Robot có thể mô phỏng động tác của con người.

  • volume volume

    - 强化 qiánghuà 人民 rénmín 的 de 国家机器 guójiājīqì

    - Tăng cường bộ máy nhà nước nhân dân.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 正在 zhèngzài 拆卸 chāixiè 旧 jiù 机器 jīqì

    - Công nhân đang tháo dỡ máy cũ.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 关上 guānshàng 机器 jīqì

    - Công nhân tắt máy móc.

  • volume volume

    - 工人 gōngrén 挣着 zhēngzhe 修好 xiūhǎo 机器 jīqì

    - Công nhân cố gắng sửa xong máy móc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 能耐 néngnài 真 zhēn 不小 bùxiǎo , 一个 yígè 人能 rénnéng 管 guǎn 这么 zhème 多 duō 机器 jīqì

    - anh ấy bản lĩnh thật, một mình có thể trông coi nhiều máy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 加入 jiārù 机器人学 jīqìrénxué 小组 xiǎozǔ

    - Bạn nên tham gia đội chế tạo người máy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao