机械翻译 jīxiè fānyì
volume volume

Từ hán việt: 【cơ giới phiên dịch】

Đọc nhanh: 机械翻译 (cơ giới phiên dịch). Ý nghĩa là: dịch máy.

Ý Nghĩa của "机械翻译" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机械翻译 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dịch máy

machine translation

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机械翻译

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 简爱 jiǎnài 比做 bǐzuò 《 机械战警 jīxièzhànjǐng 》 实在 shízài 太 tài 爆笑 bàoxiào 了 le

    - Thật là buồn cười khi bạn so sánh Jane Eyre với Robocop.

  • volume volume

    - 他 tā 充当 chōngdāng 了 le 翻译 fānyì

    - Anh ấy đóng vai trò là người phiên dịch.

  • volume volume

    - 他 tā 当过 dāngguò 三年 sānnián 翻译 fānyì

    - Anh ấy làm phiên dịch viên ba năm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 好 hǎo 翻译 fānyì

    - Anh ấy là một phiên dịch giỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 会议 huìyì 上 shàng 充当 chōngdāng 翻译 fānyì

    - Anh ấy làm phiên dịch trong cuộc họp.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 翻译 fānyì , 一字一句 yīzìyījù 都 dōu 不敢 bùgǎn 苟且 gǒuqiě

    - anh ấy làm phiên dịch, một chữ một câu cũng không dám cẩu thả.

  • volume volume

    - 他 tā 机械 jīxiè 地 dì 执行 zhíxíng 她 tā 的 de 命令 mìnglìng

    - Anh máy móc thực hiện mệnh lệnh của cô.

  • volume volume

    - 他 tā 机械 jīxiè 地 dì 回答 huídá 我 wǒ 的 de 问题 wèntí

    - Cô ấy máy móc trả lời câu hỏi của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 械›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:一丨ノ丶一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DIT (木戈廿)
    • Bảng mã:U+68B0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 译›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:丶フフ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVEQ (戈女水手)
    • Bảng mã:U+8BD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao