机变 jībiàn
volume volume

Từ hán việt: 【cơ biến】

Đọc nhanh: 机变 (cơ biến). Ý nghĩa là: cơ biến; tuỳ cơ ứng biến; ứng biến.

Ý Nghĩa của "机变" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

机变 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cơ biến; tuỳ cơ ứng biến; ứng biến

随机应变,机智灵活

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 机变

  • volume volume

    - 临机 línjī 应变 yìngbiàn

    - tuỳ cơ ứng biến.

  • volume volume

    - 老年人 lǎoniánrén 的 de 机体 jītǐ 不免 bùmiǎn 要 yào 产生 chǎnshēng 退行性 tuìxíngxìng 改变 gǎibiàn

    - cơ thể người già không tránh khỏi bị thoái hoá.

  • volume volume

    - 社会变革 shèhuìbiàngé 的 de 时机 shíjī 已经 yǐjīng 成熟 chéngshú

    - Thời cơ cải cách xã hội đã chín muồi.

  • volume volume

    - ( 同步 tóngbù 电动机 diàndòngjī 的 de ) 速度 sùdù 偏差 piānchā 同步电机 tóngbùdiànjī 运行 yùnxíng 速度 sùdù 的 de 周期性 zhōuqīxìng 变化 biànhuà

    - Sự sai khác về tốc độ (của động cơ đồng bộ) là sự biến đổi theo chu kỳ của tốc độ hoạt động của động cơ đồng bộ.

  • volume volume

    - 他 tā 处理 chǔlǐ 事 shì 灵活 línghuó , 善 shàn 随机应变 suíjīyìngbiàn

    - Anh ấy xử lý công việc linh hoạt, giỏi ứng biến mọi tình huống.

  • volume volume

    - 经济危机 jīngjìwēijī 改变 gǎibiàn 了 le 生活 shēnghuó 方式 fāngshì

    - Khủng hoảng kinh tế đã thay đổi lối sống.

  • volume volume

    - 调遣 diàoqiǎn 为了 wèile 战略 zhànlüè 目的 mùdì 而 ér 对 duì 军队 jūnduì 、 船只 chuánzhī 或 huò 飞机 fēijī 部署 bùshǔ 的 de 变化 biànhuà

    - Sự điều chỉnh là sự thay đổi trong việc triển khai quân đội, tàu thuyền hoặc máy bay cho mục tiêu chiến lược.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 变掉 biàndiào 他 tā 的 de 旧 jiù 手机 shǒujī

    - Anh ấy muốn bán chiếc điện thoại cũ của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 变›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Biàn
    • Âm hán việt: Biến , Biện
    • Nét bút:丶一丨丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCE (卜金水)
    • Bảng mã:U+53D8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao