朴茂 pǔmào
volume volume

Từ hán việt: 【phác mậu】

Đọc nhanh: 朴茂 (phác mậu). Ý nghĩa là: đôn hậu chất phác.

Ý Nghĩa của "朴茂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

朴茂 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đôn hậu chất phác

朴厚

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 朴茂

  • volume volume

    - 风华正茂 fēnghuázhèngmào 的 de 年纪 niánjì

    - đỉnh cao của cuộc sống.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 文章 wénzhāng 作风 zuòfēng 朴实无华 pǔshíwúhuá

    - phong cách văn của anh ấy chân chất.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 质朴 zhìpiáo 、 真诚 zhēnchéng 的 de 人 rén

    - Ông ấy là một người giản dị, chân thành.

  • volume volume

    - 他 tā 姓朴 xìngpǔ

    - Anh ấy họ Phác.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 生活 shēnghuó 俭朴 jiǎnpǔ

    - Cuộc sống của anh ấy giản dị.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 浑朴 húnpiáo 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người chất phác.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 模样 múyàng 看起来 kànqǐlai 很 hěn 朴实 pǔshí 憨厚 hānhou

    - Anh ấy trông rất giản dị và thật thà.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 勤俭 qínjiǎn 朴素 pǔsù , 可不是 kěbúshì 个 gè 贫气 pínqì 的 de 人 rén

    - Anh ấy cần kiệm chất phác, chứ không phải con người nhỏ nhen.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 朴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Piáo , Pō , Pò , Pú , Pǔ
    • Âm hán việt: Phu , Phác
    • Nét bút:一丨ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DY (木卜)
    • Bảng mã:U+6734
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 茂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Mào
    • Âm hán việt: Mậu
    • Nét bút:一丨丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIH (廿戈竹)
    • Bảng mã:U+8302
    • Tần suất sử dụng:Cao