本位号 běnwèi hào
volume volume

Từ hán việt: 【bổn vị hiệu】

Đọc nhanh: 本位号 (bổn vị hiệu). Ý nghĩa là: (ký hiệu âm nhạc) dấu hiệu tự nhiên, ♮.

Ý Nghĩa của "本位号" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

本位号 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (ký hiệu âm nhạc) dấu hiệu tự nhiên, ♮

(music notation) natural sign, ♮

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 本位号

  • volume volume

    - 本位主义 běnwèizhǔyì

    - chủ nghĩa bản vị

  • volume volume

    - 查询 cháxún 电话号码 diànhuàhàomǎ 本 běn

    - tra cứu danh bạ điện thoại.

  • volume volume

    - 每个 měigè 版本 bǎnběn 是 shì 一个 yígè 修订版 xiūdìngbǎn 号 hào

    - Mỗi phiên bản là một phiên bản sửa đổi.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 一位 yīwèi 数学老师 shùxuélǎoshī 的 de 家里 jiālǐ 借 jiè 到 dào 一本 yīběn 微积分 wēijīfēn

    - Ông mượn được quyển "Vi - Tích phân" ở nhà một giáo sư toán học.

  • volume volume

    - 白方 báifāng 所有 suǒyǒu 武装力量 wǔzhuānglìliàng 均 jūn 位于 wèiyú 本国 běnguó 境内 jìngnèi

    - Tất cả các lực lượng vũ trang của Belarus đều nằm trên lãnh thổ trong nước

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 老师 lǎoshī 的 de 本事 běnshì 很 hěn 高 gāo

    - Kỹ năng của thầy giáo này rất cao.

  • volume volume

    - 会议室 huìyìshì 的 de 座位 zuòwèi 都 dōu 已 yǐ 编号 biānhào

    - Chỗ ngồi trong phòng họp đã được đánh số.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 这位 zhèwèi 网球 wǎngqiú 运动员 yùndòngyuán 评为 píngwéi 世界 shìjiè 第三号 dìsānhào 选手 xuǎnshǒu

    - Họ đánh giá tay vợt này là tay vợt số 3 thế giới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao