末件 mò jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【mạt kiện】

Đọc nhanh: 末件 (mạt kiện). Ý nghĩa là: mảnh cuối cùng; sản phẩm cuối.

Ý Nghĩa của "末件" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

末件 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mảnh cuối cùng; sản phẩm cuối

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 末件

  • volume volume

    - 三月 sānyuè 是 shì 春季 chūnjì 的 de 末 mò 月 yuè

    - Tháng ba là tháng cuối của mùa xuân.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 的 de 始末 shǐmò 对 duì 大家 dàjiā 说 shuō 了 le 一遍 yībiàn

    - anh ấy nói với mọi người từ đầu đến cuối của sự việc này.

  • volume volume

    - 上 shàng 个 gè 周末 zhōumò

    - Cuối tuần trước.

  • volume volume

    - 这一 zhèyī 事件 shìjiàn 的 de 始末 shǐmò 另有 lìngyǒu 专文 zhuānwén 披露 pīlù

    - đầu đuôi sự kiện này còn có bài chuyên đề phát biểu khác.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 发生 fāshēng 的 de 每件事 měijiànshì 的 de 细枝末节 xìzhīmòjié 都 dōu 记得 jìde 清清楚楚 qīngqīngchuchǔ

    - Tôi nhớ rõ từng chi tiết nhỏ vụ việc đã xảy ra.

  • volume volume

    - 一转眼 yīzhuǎnyǎn , 又 yòu 到 dào 学期末 xuéqīmò 了 le

    - Chớp mắt cái đã tới cuối kỳ rồi.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 我 wǒ 感动 gǎndòng

    - Một chuyện xưa làm tôi cảm động.

  • volume volume

    - 她 tā 自称 zìchēng 了解 liǎojiě 这件 zhèjiàn 事情 shìqing 的 de 始末 shǐmò

    - Cô ấy tự nhận hiểu đầu đuôi sự việc này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 末›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạt
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DJ (木十)
    • Bảng mã:U+672B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao