本书 běn shū
volume volume

Từ hán việt: 【bổn thư】

Đọc nhanh: 本书 (bổn thư). Ý nghĩa là: quyển sách. Ví dụ : - 她写了一本书抨击我们这腐败的社会. Cô ấy đã viết một cuốn sách chỉ trích xã hội thối nát của chúng ta.. - 这本书破旧了,封面上有墨渍。 Cuốn sách này đã cũ kĩ, bìa trên có vết mực.. - 这本书是知识与智慧的标志,它能够启发我们思考和学习。 Cuốn sách này là biểu tượng của kiến thức và trí tuệ, nó có thể truyền cảm hứng cho chúng ta để suy ngẫm và học hỏi.

Ý Nghĩa của "本书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

本书 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quyển sách

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 写 xiě 了 le 一 yī 本书 běnshū 抨击 pēngjī 我们 wǒmen 这 zhè 腐败 fǔbài 的 de 社会 shèhuì

    - Cô ấy đã viết một cuốn sách chỉ trích xã hội thối nát của chúng ta.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 破旧 pòjiù 了 le , 封面 fēngmiàn 上 shàng 有 yǒu 墨渍 mòzì

    - Cuốn sách này đã cũ kĩ, bìa trên có vết mực.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 是 shì 知识 zhīshí 与 yǔ 智慧 zhìhuì 的 de 标志 biāozhì , 它 tā 能够 nénggòu 启发 qǐfā 我们 wǒmen 思考 sīkǎo 和 hé 学习 xuéxí

    - Cuốn sách này là biểu tượng của kiến thức và trí tuệ, nó có thể truyền cảm hứng cho chúng ta để suy ngẫm và học hỏi.

  • volume volume

    - 整本书 zhěngběnshū 的 de 内容 nèiróng 只用 zhǐyòng 一片 yīpiàn 硅 guī 芯片 xīnpiàn 就 jiù 可以 kěyǐ 装 zhuāng 下 xià

    - Nội dung của cuốn sách này chỉ cần một vi mạch silicon để lưu trữ được.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 迅速 xùnsù 成为 chéngwéi 了 le 最受 zuìshòu 学生 xuésheng 欢迎 huānyíng 的 de 一 yī 本书 běnshū

    - Cuốn sách này sẽ nhanh chóng trở thành cuốn sách được học sinh yêu thích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 本书

  • volume volume

    - 丽丽 lìlì 有 yǒu 十七 shíqī 本书 běnshū 。 我 wǒ 有 yǒu 十八 shíbā 本书 běnshū

    - Lili có mười bảy cuốn sách. Tôi có mười tám cuốn sách.

  • volume volume

    - 三 sān 本书 běnshū 一共 yīgòng 是 shì 三百元 sānbǎiyuán

    - Ba quyển sách tổng cộng là 300 đồng.

  • volume volume

    - 一 yī 本书 běnshū

    - một quyển sách.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 里 lǐ 还有 háiyǒu 一 yī 本书 běnshū

    - Trong cặp sách còn một cuốn sách.

  • volume volume

    - 书店 shūdiàn 送来 sònglái 的 de 碑帖 bēitiè 我留 wǒliú 了 le 三本 sānběn

    - mấy quyển sách mẫu chữ do hiệu sách gửi biếu, tôi giữ lại ba quyển.

  • volume volume

    - 书本 shūběn 对 duì 开 kāi 比较 bǐjiào 方便 fāngbiàn

    - Đọc sách chia làm hai phần thì dễ hơn.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 看电视 kàndiànshì , 不如 bùrú 读 dú 一本 yīběn 好书 hǎoshū

    - Thay vì xem ti vi, chi bằng đọc một cuốn sách hay.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 写 xiě 得 dé 最 zuì 惊险 jīngxiǎn 的 de 故事书 gùshìshū 在 zài 我 wǒ 这儿 zhèér , 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 看 kàn 完 wán

    - quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao