未然 wèirán
volume volume

Từ hán việt: 【vị nhiên】

Đọc nhanh: 未然 (vị nhiên). Ý nghĩa là: chưa xảy ra; chưa thành sự thật. Ví dụ : - 防患于未然 phòng hoạ khi chưa xảy ra.

Ý Nghĩa của "未然" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

未然 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chưa xảy ra; chưa thành sự thật

还没有成为事实

Ví dụ:
  • volume volume

    - 防患于未然 fánghuànyúwèirán

    - phòng hoạ khi chưa xảy ra.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 未然

  • volume volume

    - 他 tā 虽 suī 竭尽全力 jiéjìnquánlì , 但 dàn 仍然 réngrán 未能 wèinéng 将 jiāng 那 nà 石头 shítou 搬起来 bānqǐlai

    - Dù anh ta đã cố gắng hết sức nhưng vẫn không thể di chuyển được viên đá đó.

  • volume volume

    - 夜三漏 yèsānlòu 了 le , 灯火 dēnghuǒ 依然 yīrán 未 wèi 熄 xī

    - Đêm đã canh ba, đèn vẫn chưa tắt.

  • volume volume

    - 防患于未然 fánghuànyúwèirán

    - phòng hoạ khi chưa xảy ra.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 补救 bǔjiù 于 yú 已然 yǐrán , 不如 bùrú 防止 fángzhǐ 于未然 yúwèirán

    - truy cứu việc đã rồi không bằng phòng ngừa việc chưa xảy ra.

  • volume volume

    - 动词 dòngcí 重叠 chóngdié 后 hòu 不能 bùnéng 受 shòu 已然 yǐrán 副词 fùcí 修饰 xiūshì , 可以 kěyǐ 受 shòu 未然 wèirán 副词 fùcí 修饰 xiūshì

    - Động từ trùng điệp không thể dùng với trạng từ bổ ngữ mang nghĩa đã xảy ra, nhưng có thể dùng với các trạng từ bổ ngữ hàm ý chưa xảy ra.

  • volume volume

    - 虽然 suīrán 他 tā 一心一意 yìxīnyíyì 德爱 déài 着 zhe 那位 nàwèi 姑娘 gūniang , 但 dàn 从未 cóngwèi 表白 biǎobái 过 guò 心意 xīnyì

    - Tuy anh ấy một lòng một dạ yêu cô gái ấy, nhưng trước giờ chưa từng bày tỏ tâm ý.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 办法 bànfǎ 固然 gùrán 有 yǒu 优点 yōudiǎn , 但是 dànshì 也 yě 未尝 wèicháng 没有 méiyǒu 缺点 quēdiǎn

    - biện pháp của anh cố nhiên có nhiều ưu điểm, nhưng cũng không hẳn không có khuyết điểm.

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 虽然 suīrán 画得 huàdé 不够 bùgòu 好 hǎo , 但 dàn 你 nǐ 把 bǎ 它 tā 说 shuō 得 dé 一文不值 yīwénbùzhí , 也 yě 未免 wèimiǎn 过分 guòfèn 了 le

    - bức tranh này tuy vẽ không đẹp lắm, nhưng anh bảo không đáng giá một xu thì cũng hơi quá đáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 未›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Mùi , Vị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JD (十木)
    • Bảng mã:U+672A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao