未时 wèi shí
volume volume

Từ hán việt: 【vị thì】

Đọc nhanh: 未时 (vị thì). Ý nghĩa là: giờ Mùi (từ 13 giờ đến 15 giờ).

Ý Nghĩa của "未时" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. giờ Mùi (từ 13 giờ đến 15 giờ)

旧式计时法指下午一点钟到三点钟的时间

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 未时

  • volume volume

    - 车 chē 内 nèi 人员 rényuán 当时 dāngshí 并未 bìngwèi 下车 xiàchē 监控 jiānkòng 录像 lùxiàng 只照 zhǐzhào 到 dào 从 cóng 副 fù 驾 jià

    - Những người trên xe lúc đó chưa xuống xe, video giám sát chỉ soi đến nguười ở ghế phụ

  • volume volume

    - 他 tā 未必 wèibì 能 néng 按时 ànshí 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Anh ấy chưa chắc có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng giờ.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 的 de 时光 shíguāng 白白浪费 báibáilàngfèi 了 le

    - Uổng phí cả 1 ngày trời.

  • volume volume

    - 未来 wèilái 二十四 èrshísì 小时 xiǎoshí 内 nèi 将 jiāng 有 yǒu 暴雨 bàoyǔ

    - Trong hai mươi bốn giờ tới sẽ có mưa bão.

  • volume volume

    - 时间 shíjiān 穷 qióng 了 le , 任务 rènwù 未 wèi 完 wán

    - Hết thời gian rồi mà chưa hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 的 de 时间 shíjiān 内 nèi , 必须 bìxū 完成 wánchéng 工作 gōngzuò

    - Công việc phải được hoàn thành trong một khoảng thời gian nhất định.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小时 xiǎoshí 肯定 kěndìng 考不完 kǎobùwán

    - Một tiếng nhất định thi không xong.

  • volume volume

    - 多时 duōshí 未 wèi 见面 jiànmiàn

    - đã lâu không gặp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 未›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Mùi , Vị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JD (十木)
    • Bảng mã:U+672A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao