木菠萝 mù bōluó
volume volume

Từ hán việt: 【mộc ba la】

Đọc nhanh: 木菠萝 (mộc ba la). Ý nghĩa là: cây mít, quả mít; trái mít.

Ý Nghĩa của "木菠萝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

木菠萝 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cây mít

常绿乔木,高达十米,叶子卵圆形,花小,聚合成椭圆形果实可以吃原产印度

✪ 2. quả mít; trái mít

这种植物的果实也叫菠萝蜜

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 木菠萝

  • volume volume

    - 菠萝 bōluó 的 de 形状 xíngzhuàng 是 shì 圆柱形 yuánzhùxíng 的 de

    - Hình dạng của quả dứa là hình trụ.

  • volume volume

    - 菠萝蜜 bōluómì 两斤 liǎngjīn 多少 duōshǎo 钱 qián

    - Một cân mít bao nhiêu tiền?

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 菠萝 bōluó

    - Tôi thích ăn dứa.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 大菠萝 dàbōluó

    - Cô ấy đã mua một quả dứa lớn.

  • volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 菠萝蜜 bōluómì 吗 ma ?

    - Cậu thích ăn mít không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 一次 yīcì 吃太多 chītàiduō 菠萝 bōluó

    - Bạn không thể ăn quá nhiều dứa một lúc.

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 新鲜 xīnxiān 的 de 菠萝 bōluó

    - Trong siêu thị có nhiều dứa tươi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 菠萝 bōluó 昨天 zuótiān 还长 háizhǎng 在 zài 拉奈 lānài 的 de 种植园 zhòngzhíyuán 里 lǐ

    - Ngày hôm qua, quả dứa này đã được trồng trên một đồn điền ở Lanai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Bō
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:一丨丨丶丶一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEDE (廿水木水)
    • Bảng mã:U+83E0
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 萝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:一丨丨丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XTWLN (重廿田中弓)
    • Bảng mã:U+841D
    • Tần suất sử dụng:Cao