木望板 mù wàng bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【mộc vọng bản】

Đọc nhanh: 木望板 (mộc vọng bản). Ý nghĩa là: Diềm mái.

Ý Nghĩa của "木望板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

木望板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Diềm mái

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 木望板

  • volume volume

    - 子弹 zǐdàn 透过 tòuguò 木板 mùbǎn

    - Viên đạn xuyên qua tấm gỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 锯 jù 木板 mùbǎn

    - Anh ấy đang cưa tấm gỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 木板 mùbǎn 阑门 lánmén

    - Anh ấy dùng ván gỗ để chặn cửa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 原木 yuánmù 锯成 jùchéng 一块块 yīkuàikuài 厚板 hòubǎn

    - Họ chia cây gỗ nguyên khối thành các tấm ván dày.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 刨 páo 一块 yīkuài 木板 mùbǎn

    - Anh ấy đang bào một tấm gỗ.

  • volume volume

    - 两块 liǎngkuài 木板 mùbǎn 没粘好 méizhānhǎo , 又 yòu 开 kāi 了 le

    - hai miếng ván dán không chắc bung ra rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 木板 mùbǎn 上 shàng 抠 kōu 了 le 一朵花 yīduǒhuā

    - Anh ấy đã chạm khắc một bông hoa trên tấm gỗ.

  • volume volume

    - 他椎击 tāzhuījī 了 le 那 nà 木板 mùbǎn

    - Anh ấy đập tấm gỗ đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 望›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+7 nét)
    • Pinyin: Wàng
    • Âm hán việt: Vọng
    • Nét bút:丶一フノフ一一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YBHG (卜月竹土)
    • Bảng mã:U+671B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao