朝臣 cháochén
volume volume

Từ hán việt: 【triều thần】

Đọc nhanh: 朝臣 (triều thần). Ý nghĩa là: triều thần; quần thần.

Ý Nghĩa của "朝臣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

朝臣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. triều thần; quần thần

朝廷的大臣

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 朝臣

  • volume volume

    - 高丽 gāolì 王朝 wángcháo

    - Vương triều Cao Li.

  • volume volume

    - 今朝 jīnzhāo 还 hái 正常 zhèngcháng 上班 shàngbān

    - Hôm nay vẫn đi làm bình thường.

  • volume volume

    - 今朝 jīnzhāo 有雾 yǒuwù

    - Hôm nay có sương mù.

  • volume volume

    - 朝臣 cháochén 参劾 cānhé 了 le 宦官 huànguān

    - Triều thần vạch tội hoạn quan.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 朝夕相处 zhāoxīxiāngchǔ

    - Hai bọn họ sớm chiều bên nhau.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 朝 cháo 广场 guǎngchǎng 聚集 jùjí

    - Mọi người tụ tập về phía quảng trường.

  • volume volume

    - 他 tā 从不 cóngbù 臣服于 chénfúyú 压力 yālì

    - Anh ấy không bao giờ khuất phục trước áp lực.

  • volume volume

    - 今朝 jīnzhāo , 是 shì 超市 chāoshì 打折 dǎzhé 个 gè 日 rì 脚 jiǎo , 覅 fiào 错过 cuòguò 特价 tèjià !

    - Hôm nay là ngày siêu thị giảm giá đừng bỏ lỡ những mặt hàng giảm giá!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 朝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháo , Zhāo , Zhū
    • Âm hán việt: Triêu , Triều , Trào
    • Nét bút:一丨丨フ一一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JJB (十十月)
    • Bảng mã:U+671D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 臣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thần 臣 (+0 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:一丨フ一丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SLSL (尸中尸中)
    • Bảng mã:U+81E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao