望风而逃 wàngfēng'értáo
volume volume

Từ hán việt: 【vọng phong nhi đào】

Đọc nhanh: 望风而逃 (vọng phong nhi đào). Ý nghĩa là: quá ư sợ hãi; nghe ngóng rồi chuồn.

Ý Nghĩa của "望风而逃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

望风而逃 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quá ư sợ hãi; nghe ngóng rồi chuồn

老远看见对方的气势很盛就逃跑了

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 望风而逃

  • volume volume

    - 人们 rénmen 停下 tíngxià , 望著 wàngzhù , 和 hé 这 zhè 雪人 xuěrén 擦肩而过 cājiānérguò

    - Mọi người dừng lại, nhìn và đi ngang qua người tuyết.

  • volume volume

    - 警察 jǐngchá 一 yī 出动 chūdòng 小偷 xiǎotōu 闻风丧胆 wénfēngsàngdǎn 落荒而逃 luòhuāngértáo

    - Cảnh sát vừa ra tay, tên trộm nghe tin đã sợ mất mật, chạy trối chết.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 逃避责任 táobìzérèn 而 ér 撒谎 sāhuǎng

    - Anh ấy nói dối để trốn tránh trách nhiệm.

  • volume volume

    - 一望而知 yīwàngérzhī

    - nhìn một cái là biết ngay

  • volume volume

    - 倚 yǐ 闾 lǘ 而 ér 望 wàng

    - tựa cổng ngóng trông.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 风格 fēnggé 总是 zǒngshì 轻松 qīngsōng 而 ér 自然 zìrán

    - Phong cách của cô ấy luôn thoải mái và tự nhiên.

  • volume volume

    - 我 wǒ 宁肯 nìngkěn 选择 xuǎnzé 安全 ānquán 储蓄 chǔxù 计划 jìhuà 而 ér 不 bù 愿意 yuànyì 冒 mào 很大 hěndà 的 de 风险 fēngxiǎn 以 yǐ 获取 huòqǔ 高利率 gāolìlǜ

    - Tôi thà chọn kế hoạch tiết kiệm an toàn hơn là mạo hiểm lớn để đạt được lãi suất cao.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我 wǒ 的 de 孤独 gūdú 是 shì 鱼 yú , 想必 xiǎngbì 连 lián 鲸鱼 jīngyú 都 dōu 会慑 huìshè 于 yú 其 qí 巨大 jùdà 与 yǔ 狰狞 zhēngníng 而 ér 逃之夭夭 táozhīyāoyāo

    - Nếu sự cô đơn của tôi là một con cá, thiết nghĩ ngay cả cá voi cũng sẽ sợ hãi chạy trốn bởi sự to lớn và hung dữ của nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 望›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+7 nét)
    • Pinyin: Wàng
    • Âm hán việt: Vọng
    • Nét bút:丶一フノフ一一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YBHG (卜月竹土)
    • Bảng mã:U+671B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:ノ丶一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YLMO (卜中一人)
    • Bảng mã:U+9003
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa