有活力 yǒu huólì
volume volume

Từ hán việt: 【hữu hoạt lực】

Đọc nhanh: 有活力 (hữu hoạt lực). Ý nghĩa là: năng lượng, thiết yếu. Ví dụ : - 他那么年少富有活力 Anh ấy trẻ trung và sôi nổi.

Ý Nghĩa của "有活力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有活力 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. năng lượng

energetic

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 那么 nàme 年少 niánshào 富有 fùyǒu 活力 huólì

    - Anh ấy trẻ trung và sôi nổi.

✪ 2. thiết yếu

vital

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有活力

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 的 de 耐力 nàilì 有 yǒu 极限 jíxiàn

    - Sức chịu đựng của con người có giới hạn.

  • volume volume

    - 卷发 juǎnfà 显得 xiǎnde 很 hěn 有 yǒu 活力 huólì

    - Tóc xoăn trông rất năng động.

  • volume volume

    - 螃蟹 pángxiè 的 de 臂 bì 灵活 línghuó 有力 yǒulì

    - Càng trước của cua linh hoạt và có lực.

  • volume volume

    - 她 tā 作为 zuòwéi 一具 yījù 尸体 shītǐ 要 yào 比 bǐ 作为 zuòwéi 一个 yígè 活人 huórén 对 duì 他 tā 有 yǒu 吸引力 xīyǐnlì

    - Cô ấy có ý nghĩa với anh ấy như một xác chết hơn là một người sống.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 根植 gēnzhí 于 yú 生活 shēnghuó , 艺术 yìshù 才 cái 会 huì 有 yǒu 生命力 shēngmìnglì

    - chỉ có thể cắm rễ vào cuộc sống thì nghệ thuật mới có sức sống.

  • volume volume

    - 他 tā 那么 nàme 年少 niánshào 富有 fùyǒu 活力 huólì

    - Anh ấy trẻ trung và sôi nổi.

  • volume volume

    - 她 tā 与 yǔ 一对 yīduì 树懒 shùlǎn 和 hé 一群 yīqún 夜猴 yèhóu 生活 shēnghuó 在 zài 一起 yìqǐ , 内部 nèibù 也 yě 没有 méiyǒu 压力 yālì

    - Cô ấy sống với một cặp lười và một bầy khỉ đêm mà không có bất kỳ áp lực nội bộ nào

  • - 这件 zhèjiàn 无袖 wúxiù T恤 Txù 让 ràng 你 nǐ 看起来 kànqǐlai 更 gèng 有 yǒu 活力 huólì

    - Chiếc áo sát nách này làm bạn trông năng động hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao