有益处 yǒu yìchu
volume volume

Từ hán việt: 【hữu ích xứ】

Đọc nhanh: 有益处 (hữu ích xứ). Ý nghĩa là: có lợi. Ví dụ : - 她的劝告大有益处. Lời khuyên của cô ấy rất có ích.

Ý Nghĩa của "有益处" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有益处 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. có lợi

beneficial

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 的 de 劝告 quàngào 大有益处 dàyǒuyìchu

    - Lời khuyên của cô ấy rất có ích.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有益处

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 劝告 quàngào 大有益处 dàyǒuyìchu

    - Lời khuyên của cô ấy rất có ích.

  • volume volume

    - 茶油 cháyóu 对 duì 健康 jiànkāng 有 yǒu 益处 yìchù

    - Dầu trà có lợi cho sức khỏe.

  • volume volume

    - 忏悔 chànhuǐ 可能 kěnéng 对 duì 灵魂 línghún 有 yǒu 好处 hǎochù , 但 dàn 对 duì 声誉 shēngyù 则 zé 有损无益 yǒusǔnwúyì

    - Hối lỗi có thể có lợi cho linh hồn, nhưng không có lợi cho danh tiếng.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 一个 yígè 人 rén 得到 dédào 全世界 quánshìjiè 而 ér 丧失 sàngshī 了 le 灵魂 línghún , 这 zhè 对 duì 他 tā 有 yǒu 何益 héyì 处 chù 呢 ne ?

    - Nếu một người có được cả thế giới mà đánh mất linh hồn, điều đó có lợi ích gì cho họ?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 一起 yìqǐ 处得 chùdé 很 hěn 好 hǎo , 凡事 fánshì 彼此 bǐcǐ 都 dōu 有 yǒu 个 gè 尽 jǐn 让 ràng

    - họ sống với nhau rất tốt, bất cứ việc gì hai bên cũng nhường nhịn lẫn nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 日益 rìyì 富有 fùyǒu

    - Anh ta ngày càng giàu có.

  • volume volume

    - 有时 yǒushí 独处 dúchǔ 是 shì 很 hěn 有益 yǒuyì 的 de

    - Đôi khi sống một mình là rất có lợi.

  • volume

    - 人参 rénshēn 有 yǒu 很多 hěnduō 好处 hǎochù

    - Nhân sâm có rất nhiều lợi ích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 益›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ích
    • Nét bút:丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TCBT (廿金月廿)
    • Bảng mã:U+76CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao