有本钱 yǒu běnqián
volume volume

Từ hán việt: 【hữu bổn tiền】

Đọc nhanh: 有本钱 (hữu bổn tiền). Ý nghĩa là: ở một vị trí để (chấp nhận một thách thức, v.v.).

Ý Nghĩa của "有本钱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有本钱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ở một vị trí để (chấp nhận một thách thức, v.v.)

to be in a position to (take on a challenge, etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有本钱

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 我 wǒ 没有 méiyǒu 零钱 língqián

    - Xin lỗi, tớ không có tiền lẻ.

  • volume volume

    - 书包 shūbāo 里边 lǐbian 有 yǒu 一 yī 本书 běnshū

    - Trong cặp sách có một cuốn sách.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 有钱 yǒuqián 就 jiù 烧 shāo 了 le

    - Anh ta hễ có tiền là kiêu ngạo.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 一利 yīlì ( 指 zhǐ 本钱 běnqián 和 hé 利息 lìxī 相等 xiāngděng )

    - một vốn một lãi

  • volume volume

    - 书 shū 本身 běnshēn 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Bản thân quyển sách rất thú vị.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 根本 gēnběn 没有 méiyǒu 解决 jiějué

    - Vấn đề hoàn toàn chưa được giải quyết.

  • volume volume

    - 书本上 shūběnshàng 讲 jiǎng 的 de 也 yě 有 yǒu 不足为训 bùzúwéixùn 的 de

    - sách vở cũng có những điều không mẫu mực

  • volume volume

    - 一本 yīběn 写 xiě 得 dé 最 zuì 惊险 jīngxiǎn 的 de 故事书 gùshìshū 在 zài 我 wǒ 这儿 zhèér , 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 看 kàn 完 wán

    - quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao