有旧 yǒu jiù
volume volume

Từ hán việt: 【hữu cựu】

Đọc nhanh: 有旧 (hữu cựu). Ý nghĩa là: tình bạn cố tri; từng có sự giao hảo.

Ý Nghĩa của "有旧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有旧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tình bạn cố tri; từng có sự giao hảo

过去曾相交好;有老交情

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有旧

  • volume volume

    - 哪有 nǎyǒu 面子 miànzi 敢 gǎn 再见 zàijiàn 旧爱 jiùài ?

    - Mặt mũi nào dám gặp lại người yêu cũ?

  • volume volume

    - 他 tā 腿 tuǐ 上 shàng 有 yǒu 块 kuài 旧 jiù 疤 bā

    - Có một vết sẹo cũ trên chân anh ấy.

  • volume volume

    - 屋里 wūlǐ 有 yǒu 根旧 gēnjiù 杠子 gàngzi

    - Trong nhà có một cái gậy cũ.

  • volume volume

    - 新 xīn 产品 chǎnpǐn 与 yǔ 旧 jiù 产品 chǎnpǐn 有质 yǒuzhì 的 de 区别 qūbié

    - Sản phẩm mới có sự khác biệt về chất lượng so với sản phẩm cũ.

  • volume volume

    - 她 tā 追念 zhuīniàn 那段 nàduàn 旧 jiù 有情 yǒuqíng

    - Cô ấy nhớ lại tình bạn cũ đó.

  • volume volume

    - 当 dāng 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 习惯 xíguàn 了 le 洞 dòng 中 zhōng 的 de 黑暗 hēiàn 之后 zhīhòu 。 我 wǒ 看见 kànjiàn 地上 dìshàng 有 yǒu 一把 yībǎ 旧 jiù 铲子 chǎnzi

    - Sau khi mắt tôi đã quen với bóng tối trong hang, tôi thấy trên mặt đất có một cái xẻng cũ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 翻 fān 了 le 旧有 jiùyǒu 制度 zhìdù

    - Họ lật đổ chế độ cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 丢掉 diūdiào 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 旧衣服 jiùyīfú

    - Anh ấy đã vứt bỏ tất cả quần áo cũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+1 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Cựu
    • Nét bút:丨丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LA (中日)
    • Bảng mã:U+65E7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao