有心事 yǒu xīnshì
volume volume

Từ hán việt: 【hữu tâm sự】

Đọc nhanh: 有心事 (hữu tâm sự). Ý nghĩa là: Có tâm sự. Ví dụ : - 他善于察言观色,一眼就看出这个年轻人有心事。 Anh ấy rất tính tế, chỉ cần nhìn là đã biết người thanh niên có tâm sự.

Ý Nghĩa của "有心事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

有心事 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Có tâm sự

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 善于 shànyú 察言观色 cháyánguānsè , 一眼 yīyǎn 就 jiù 看出 kànchū 这个 zhègè 年轻人 niánqīngrén 有 yǒu 心事 xīnshì

    - Anh ấy rất tính tế, chỉ cần nhìn là đã biết người thanh niên có tâm sự.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 有心事

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 事 shì 就 jiù 说 shuō 吧 ba , 别圈 biéquān 在 zài 心里 xīnli

    - Có gì muốn nói thì cứ nói đi, đừng giữ trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 善于 shànyú 察言观色 cháyánguānsè , 一眼 yīyǎn 就 jiù 看出 kànchū 这个 zhègè 年轻人 niánqīngrén 有 yǒu 心事 xīnshì

    - Anh ấy rất tính tế, chỉ cần nhìn là đã biết người thanh niên có tâm sự.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 怎么 zěnme 搞 gǎo , 他 tā 心中 xīnzhōng 已有 yǐyǒu 个 gè 小九九 xiǎojiǔjiǔ

    - công việc làm ra sao, anh ấy đã nhẩm tính trong bụng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 有 yǒu 做 zuò 一番 yīfān 事业 shìyè 的 de 愿心 yuànxīn

    - từ nhỏ anh ta đã có chí hướng về nghề nghiệp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 烦心事 fánxīnshì , 就 jiù 对 duì 闺蜜 guīmì 讲 jiǎng

    - Nếu bạn có bất kỳ khó khăn, chỉ cần nói với bạn của bạn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 最近 zuìjìn 看起来 kànqǐlai 有 yǒu 很多 hěnduō 心事 xīnshì

    - Bạn dường như gần đây có rất nhiều tâm sự.

  • volume volume

    - 世上 shìshàng 无事难 wúshìnán , 只怕有心人 zhǐpàyǒuxīnrén 这 zhè 是 shì 很 hěn 有 yǒu 道理 dàoli 的 de 一句 yījù 老话 lǎohuà

    - "không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền" câu cách ngôn này thật chí lý.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 有事 yǒushì , 无心 wúxīn 再 zài 看 kàn 电影 diànyǐng

    - trong lòng anh ấy còn có điều lo nghĩ, không lòng dạ nào mà xem phim.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao