月租型 yuè zū xíng
volume volume

Từ hán việt: 【nguyệt tô hình】

Đọc nhanh: 月租型 (nguyệt tô hình). Ý nghĩa là: hình thức cho thuê theo tháng.

Ý Nghĩa của "月租型" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

月租型 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hình thức cho thuê theo tháng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 月租型

  • volume volume

    - 按 àn 月 yuè 结算 jiésuàn 租房 zūfáng 的 de 租金 zūjīn

    - Thanh toán tiền thuê nhà theo tháng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 月租 yuèzū 已经 yǐjīng 交了 jiāole

    - Tôi nộp tiền thuê tháng này rồi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 月 yuè 的 de 房租 fángzū 又 yòu 涨 zhǎng 了 le

    - Giá thuê tháng này lại tăng nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 预付 yùfù 了 le 下个月 xiàgeyuè 的 de 房租 fángzū

    - Anh ấy đã trả trước tiền thuê nhà tháng sau.

  • volume volume

    - 房子 fángzi 的 de 租金 zūjīn 每月 měiyuè 要 yào 支付 zhīfù

    - Tiền thuê nhà phải trả hàng tháng.

  • volume volume

    - 他 tā 这个 zhègè 月 yuè 的 de 房租 fángzū 都 dōu 付不起 fùbùqǐ

    - Tiền phòng của tháng này anh ấy còn trả không nổi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 这套 zhètào 公寓 gōngyù 的 de 租约 zūyuē 下 xià 月 yuè 到期 dàoqī

    - Hợp đồng thuê căn hộ của chúng ta sẽ hết hạn vào tháng sau.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要是 yàoshì 手 shǒu 头儿 tóuer 紧 jǐn 的话 dehuà , 房租 fángzū 下个月 xiàgeyuè 再交 zàijiāo 也 yě 行 xíng

    - Nếu cậu có hơi kẹt thì tiền thuê nhà tháng sau nộp cũng được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 型›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNG (一弓土)
    • Bảng mã:U+578B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 租›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jū , Zū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBM (竹木月一)
    • Bảng mã:U+79DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao