曲子 qǔzi
volume volume

Từ hán việt: 【khúc tử】

Đọc nhanh: 曲子 (khúc tử). Ý nghĩa là: từ khúc, ca khúc; bài hát; bài nhạc. Ví dụ : - 这支曲子很好听。 ca khúc này nghe rất hay.

Ý Nghĩa của "曲子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6

曲子 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. từ khúc

一种韵文形式,出现于南宋和金代,盛行于元代,是受民间歌曲的影响而形成的,句法较词更为灵活,多用口语,用韵也更接近口语一支曲可以单唱几支曲可以合成一套,也可以用几套曲子写成 戏曲

✪ 2. ca khúc; bài hát; bài nhạc

(曲子儿) 歌曲

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这支 zhèzhī 曲子 qǔzi 很 hěn 好听 hǎotīng

    - ca khúc này nghe rất hay.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 曲子

  • volume volume

    - 播 bō 一支 yīzhī 曲子 qǔzi

    - Phát một bản nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 笛子 dízi 吹奏 chuīzòu 了 le 欢快 huānkuài 的 de 曲调 qǔdiào

    - Anh ta đã thổi một giai điệu vui tươi bằng cây sáo.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 用 yòng 笛子 dízi 吹奏 chuīzòu 一首 yīshǒu 老 lǎo 曲子 qǔzi

    - Anh ấy đang sử dụng sáo để thổi một bản nhạc cổ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 小号 xiǎohào 吹奏 chuīzòu 了 le 一首 yīshǒu 曲子 qǔzi

    - Anh ta đã sử dụng kèn nhỏ để thổi một bài hát.

  • volume volume

    - 这 zhè 一支 yīzhī 曲子 qǔzi 演奏 yǎnzòu 得 dé 出神入化 chūshénrùhuà , 听众 tīngzhòng 被 bèi 深深地 shēnshēndì 吸引住 xīyǐnzhù 了 le

    - bản nhạc này diễn tấu thật tuyệt diệu, người nghe đều bị cuốn hút say sưa.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 曲子 qǔzi 你弹 nǐdàn 得 dé 了 le 吗 ma ?

    - Bạn có chơi được ca khúc này không?

  • volume volume

    - 请 qǐng 你 nǐ 弹 dàn 一个 yígè 曲子 qǔzi , 让 ràng 我们 wǒmen 领教 lǐngjiào 一下 yīxià

    - xin anh hãy đàn một bài để chúng tôi được học hỏi.

  • volume volume

    - 这首 zhèshǒu 四重奏 sìchóngzòu 的 de 曲子 qǔzi 反映 fǎnyìng 了 le 现代 xiàndài 音乐 yīnyuè 中 zhōng 一种 yīzhǒng 主要 zhǔyào 的 de 新 xīn 趋向 qūxiàng

    - Bản nhạc tứ tấu này phản ánh một xu hướng mới quan trọng trong âm nhạc hiện đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao