曲别针 qūbiézhēn
volume volume

Từ hán việt: 【khúc biệt châm】

Đọc nhanh: 曲别针 (khúc biệt châm). Ý nghĩa là: Cái kẹp giấy. Ví dụ : - 因为这是曲别针 Đó là bởi vì nó là một cái kẹp giấy.

Ý Nghĩa của "曲别针" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

曲别针 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cái kẹp giấy

paper clip

Ví dụ:
  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 这是 zhèshì 曲别针 qǔbiézhēn

    - Đó là bởi vì nó là một cái kẹp giấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 曲别针

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 领子 lǐngzi 不 bù 牢稳 láowěn , 你 nǐ 最好 zuìhǎo 用 yòng 别针 biézhēn 把 bǎ 它 tā 别住 biézhù

    - Nếu cổ áo không chắc chắn, bạn nên dùng ghim kẹp nó lại tốt hơn.

  • volume volume

    - 领口 lǐngkǒu 上别 shàngbié 着 zhe 一个 yígè 宝石 bǎoshí 别针 biézhēn

    - trên ve áo cài kim bằng đá quý.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 这是 zhèshì 曲别针 qǔbiézhēn

    - Đó là bởi vì nó là một cái kẹp giấy.

  • volume volume

    - 别 bié 歪曲 wāiqū 我 wǒ 说 shuō 的话 dehuà

    - Đừng bóp méo những gì tôi nói.

  • volume volume

    - 除非 chúfēi 有个 yǒugè 曲别针 qǔbiézhēn

    - Trừ khi bạn có một cái kẹp giấy.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 辨别 biànbié 是非曲直 shìfēiqǔzhí

    - Chúng ta cần phân biệt phải trái.

  • volume volume

    - 这边 zhèbiān 有 yǒu 一枚 yīméi 大 dà 别针 biézhēn

    - Bên này có một chiếc kim băng to.

  • volume volume

    - 一路上 yīlùshàng 他 tā 沉默寡言 chénmòguǎyán 就是 jiùshì 别人 biérén 问 wèn 他 tā 回答 huídá 也 yě 是 shì 片言只字 piànyánzhīzì

    - Trên đường đi, anh ta lầm lì, ngay cả khi ai đó hỏi anh ta, câu trả lời chỉ là một vài từ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 针›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Châm , Trâm
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCJ (重金十)
    • Bảng mã:U+9488
    • Tần suất sử dụng:Rất cao