暴走漫画 bàozǒu mànhuà
volume volume

Từ hán việt: 【bạo tẩu mạn hoạ】

Đọc nhanh: 暴走漫画 (bạo tẩu mạn hoạ). Ý nghĩa là: cơn thịnh nộ hài hước.

Ý Nghĩa của "暴走漫画" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暴走漫画 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cơn thịnh nộ hài hước

rage comic

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暴走漫画

  • volume volume

    - 弟弟 dìdì 安静 ānjìng 地 dì 趴在 pāzài 桌子 zhuōzi 上 shàng 看 kàn 漫画书 mànhuàshū

    - Em trai ngồi lặng lẽ trên bàn và đọc truyện tranh.

  • volume volume

    - 他 tā 暴躁 bàozào 地 dì 走来走去 zǒuláizǒuqù

    - Anh ấy cáu kỉnh đi qua đi lại.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 都 dōu 画 huà 漫画 mànhuà

    - Cô ấy vẽ truyện tranh mỗi ngày.

  • volume volume

    - 趁 chèn 他 tā 张皇失措 zhānghuángshīcuò 的 de 当儿 dāngér , 她 tā 急忙 jímáng 走开 zǒukāi , 三步并作两步 sānbùbìngzuòliǎngbù 地 dì 登上 dēngshàng 画室 huàshì 的 de 楼梯 lóutī

    - Nhân lúc anh ta đang bối rối, cô ấy vội vã chạy về phòng vẽ của cầu thang

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 看 kàn 搞笑 gǎoxiào 漫画 mànhuà

    - Tôi thích xem những bộ truyện tranh hài.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 有名 yǒumíng 的 de 漫画家 mànhuàjiā

    - Anh ấy là một họa sĩ truyện tranh nổi tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 年纪 niánjì 已 yǐ 老大不小 lǎodàbùxiǎo , 猶 yóu 童心未泯 tóngxīnwèimǐn , 喜欢 xǐhuan 看 kàn 卡通 kǎtōng 和 hé 漫画 mànhuà

    - Anh ấy tuổi tác cũng không nhỏ nữa, mà vẫn chưa hết tính trẻ con, vẫn thích xem hoạt hình và đọc truyện tranh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一本 yīběn 漫画书 mànhuàshū

    - Tôi đã mua một cuốn truyện tranh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 暴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+11 nét)
    • Pinyin: Bào , Bó , Pù
    • Âm hán việt: Bão , Bạo , Bộc
    • Nét bút:丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ATCE (日廿金水)
    • Bảng mã:U+66B4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 漫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Mán , Màn
    • Âm hán việt: Man , Mạn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAWE (水日田水)
    • Bảng mã:U+6F2B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 画›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:điền 田 (+3 nét)
    • Pinyin: Huà
    • Âm hán việt: Hoạ , Hoạch
    • Nét bút:一丨フ一丨一フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MUW (一山田)
    • Bảng mã:U+753B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao