暴走鞋 bàozǒu xié
volume volume

Từ hán việt: 【bạo tẩu hài】

Đọc nhanh: 暴走鞋 (bạo tẩu hài). Ý nghĩa là: Heelys (giày patin có bánh xe hơi nhô ra khỏi gót chân).

Ý Nghĩa của "暴走鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暴走鞋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Heelys (giày patin có bánh xe hơi nhô ra khỏi gót chân)

Heelys (roller shoes with wheels protruding slightly from the heel)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暴走鞋

  • volume volume

    - 别 bié 趿拉 tālā 着 zhe 鞋 xié 走路 zǒulù

    - đừng kéo lê dép như thế.

  • volume volume

    - 他 tā 暴躁 bàozào 地 dì 走来走去 zǒuláizǒuqù

    - Anh ấy cáu kỉnh đi qua đi lại.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 猫 māo 在 zài 街上 jiēshàng 走来走去 zǒuláizǒuqù

    - Một bầy mèo đi qua đi lại trên đường phố.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 把 bǎ 我 wǒ 的 de 拖鞋 tuōxié 叼 diāo 走 zǒu 了 le

    - Con chó tha đôi dép của tôi đi rồi.

  • volume volume

    - 走 zǒu 山路 shānlù 费鞋 fèixié

    - đi đường núi rất hao giày.

  • volume volume

    - 一条 yītiáo 南北 nánběi 走向 zǒuxiàng 的 de 道路 dàolù

    - con đường đi theo hướng nam bắc.

  • volume volume

    - 一言不合 yīyánbùhé 就 jiù 出走 chūzǒu

    - đang yên đang lành bỗng rời đi

  • volume volume

    - 一路 yīlù 风餐露宿 fēngcānlùsù , 走 zǒu 了 le 三天 sāntiān

    - Một đường màn trời chiếu đất , đi hết ba ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 暴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+11 nét)
    • Pinyin: Bào , Bó , Pù
    • Âm hán việt: Bão , Bạo , Bộc
    • Nét bút:丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ATCE (日廿金水)
    • Bảng mã:U+66B4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao