暴病 bàobìng
volume volume

Từ hán việt: 【bạo bệnh】

Đọc nhanh: 暴病 (bạo bệnh). Ý nghĩa là: bạo bệnh.

Ý Nghĩa của "暴病" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暴病 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bạo bệnh

突然发作来势很凶的病

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暴病

  • volume volume

    - 与 yǔ 暴风雪 bàofēngxuě 搏斗 bódòu

    - vật lộn cùng gió tuyết dữ dội

  • volume volume

    - 为世 wèishì 诟病 gòubìng

    - để cho người đời chỉ trích.

  • volume volume

    - 丧心病狂 sàngxīnbìngkuáng

    - điên cuồng mất trí.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 暴病 bàobìng

    - Anh ấy mắc bạo bệnh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 方案 fāngàn 暴露 bàolù 了 le 病根 bìnggēn

    - Kế hoạch của anh ấy lộ ra lỗi cơ bản.

  • volume volume

    - 最近 zuìjìn , 病例 bìnglì 急具 jíjù 暴增 bàozēng 让 ràng 我们 wǒmen 都 dōu 很 hěn 担心 dānxīn

    - Gần đây, số ca bệnh tăng đột biến khiến tất cả chúng ta đều lo lắng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 对 duì 暴躁 bàozào 的 de 人 rén 发火 fāhuǒ

    - Đừng nổi nóng với người nóng tính.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 倒替 dǎotì 着 zhe 看护 kānhù 病人 bìngrén

    - hai người thay phiên nhau chăm sóc người bệnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 暴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+11 nét)
    • Pinyin: Bào , Bó , Pù
    • Âm hán việt: Bão , Bạo , Bộc
    • Nét bút:丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ATCE (日廿金水)
    • Bảng mã:U+66B4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao