暂时的 zhànshí de
volume volume

Từ hán việt: 【tạm thì đích】

Đọc nhanh: 暂时的 (tạm thì đích). Ý nghĩa là: hờ. Ví dụ : - 一切物体都在不断地运动,它们的静止和平衡只是暂时的,相对的。 mọi vật thể đều luôn vận động, sự tĩnh tại và cân bằng của chúng chỉ là tạm thời, là tương đối.. - 即使有任何遗憾,可能也是暂时的。 Nếu có tiếc nuối gì thì có lẽ chỉ là tạm thời.

Ý Nghĩa của "暂时的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暂时的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hờ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一切 yīqiè 物体 wùtǐ 都 dōu 在 zài 不断 bùduàn 地 dì 运动 yùndòng , 它们 tāmen 的 de 静止 jìngzhǐ 和 hé 平衡 pínghéng 只是 zhǐshì 暂时 zànshí 的 de , 相对 xiāngduì 的 de

    - mọi vật thể đều luôn vận động, sự tĩnh tại và cân bằng của chúng chỉ là tạm thời, là tương đối.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 有 yǒu 任何 rènhé 遗憾 yíhàn , 可能 kěnéng 也 yě 是 shì 暂时 zànshí 的 de

    - Nếu có tiếc nuối gì thì có lẽ chỉ là tạm thời.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暂时的

  • volume volume

    - 酒精 jiǔjīng 是 shì 可以 kěyǐ 使人 shǐrén 暂时 zànshí 忘记 wàngjì 烦恼 fánnǎo , 但 dàn 也 yě 会 huì 麻痹 mábì 人 rén 的 de 情感 qínggǎn

    - Rượu có thể khiến người ta tạm thời quên đi phiền não, nhưng nó cũng có thể làm tê liệt cảm xúc của con người.

  • volume volume

    - 我 wǒ 将 jiāng 暂时 zànshí 代替 dàitì 局长 júzhǎng 的 de 位置 wèizhi

    - Tôi sẽ tạm thời đảm nhận vị trí Cục trưởng.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 意见 yìjiàn 暂时 zànshí 保留 bǎoliú , 下次 xiàcì 再 zài 讨论 tǎolùn

    - Những ý kiến bất đồng, tạm để đó lần sau bàn tiếp

  • volume volume

    - 您 nín 拨打 bōdǎ 的 de 用户 yònghù 暂时 zànshí 无法 wúfǎ 接通 jiētōng

    - Số thuê bao bạn gọi hiện không thể liên lạc được.

  • volume volume

    - 短暂 duǎnzàn 的 de 仅限于 jǐnxiànyú 一个 yígè 插曲 chāqǔ 持续 chíxù 的 de 时间 shíjiān ; 短暂 duǎnzàn 的 de

    - chỉ kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn; ngắn ngủi.

  • volume volume

    - 把 bǎ 暂时 zànshí 不用 bùyòng 的 de 现款 xiànkuǎn 存 cún 在 zài 银行 yínháng 里 lǐ

    - đem những khoản không dùng đến gởi vào trong ngân hàng.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 有 yǒu 任何 rènhé 遗憾 yíhàn , 可能 kěnéng 也 yě 是 shì 暂时 zànshí 的 de

    - Nếu có tiếc nuối gì thì có lẽ chỉ là tạm thời.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 物体 wùtǐ 都 dōu 在 zài 不断 bùduàn 地 dì 运动 yùndòng , 它们 tāmen 的 de 静止 jìngzhǐ 和 hé 平衡 pínghéng 只是 zhǐshì 暂时 zànshí 的 de , 相对 xiāngduì 的 de

    - mọi vật thể đều luôn vận động, sự tĩnh tại và cân bằng của chúng chỉ là tạm thời, là tương đối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 暂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Zàn
    • Âm hán việt: Tạm
    • Nét bút:一フ丨一ノノ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLA (大中日)
    • Bảng mã:U+6682
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao