暂息 zàn xī
volume volume

Từ hán việt: 【tạm tức】

Đọc nhanh: 暂息 (tạm tức). Ý nghĩa là: một sự tạm lắng (trong cơn bão), nghỉ ngắn (trong mưa).

Ý Nghĩa của "暂息" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

暂息 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một sự tạm lắng (trong cơn bão)

a lull (in the storm)

✪ 2. nghỉ ngắn (trong mưa)

brief break (in rain)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暂息

  • volume volume

    - 不 bù 好消息 hǎoxiāoxi 不翼而飞 bùyìérfēi

    - Tin xấu lan ra nhanh chóng.

  • volume volume

    - 个人信息 gèrénxìnxī

    - Thông tin cá nhân

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 短暂 duǎnzàn 的 de 休息 xiūxī , 队伍 duìwǔ 又 yòu 开拔 kāibá 了 le

    - được nghỉ đôi chút, đội hình lại xuất phát.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 芬芳 fēnfāng 的 de 气息 qìxī 从 cóng 花丛 huācóng 中 zhōng 吹过来 chuīguòlái

    - một mùi thơm nức từ bụi hoa bay tới.

  • volume volume

    - 比赛 bǐsài 中途 zhōngtú 暂停 zàntíng 休息 xiūxī

    - Giữa trận đấu tạm dừng nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 在 zài 树上 shùshàng 栖息 qīxī

    - Con chim đậu trên cây.

  • volume volume

    - 不让 bùràng 敌人 dírén 有 yǒu 喘息 chuǎnxī 的 de 机会 jīhuì

    - không để bọn giặc có dịp nghỉ xả hơi.

  • volume volume

    - 不消 bùxiāo 一会儿 yīhuìer 工夫 gōngfū , 这个 zhègè 消息 xiāoxi 就 jiù 传开 chuánkāi 了 le

    - chẳng mấy chốc, tin này đã truyền đi khắp nơi rồi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 息›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HUP (竹山心)
    • Bảng mã:U+606F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 暂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Zàn
    • Âm hán việt: Tạm
    • Nét bút:一フ丨一ノノ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KLA (大中日)
    • Bảng mã:U+6682
    • Tần suất sử dụng:Rất cao