晷刻 guǐ kè
volume volume

Từ hán việt: 【quỹ khắc】

Đọc nhanh: 晷刻 (quỹ khắc). Ý nghĩa là: Thời gian. Thì giờ. Như: Thời khắc..

Ý Nghĩa của "晷刻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

晷刻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thời gian. Thì giờ. Như: Thời khắc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 晷刻

  • volume volume

    - 交通 jiāotōng 车辆 chēliàng 不停 bùtíng 的 de 喧闹声 xuānnàoshēng 使 shǐ 我们 wǒmen 得不到 débúdào 片刻 piànkè 安宁 ānníng

    - Âm thanh ồn ào không ngừng từ các phương tiện giao thông khiến chúng tôi không thể có được một chút bình yên.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 收到 shōudào 电话 diànhuà , 立时三刻 lìshísānkè 就 jiù 动身 dòngshēn 回家 huíjiā

    - anh ấy vừa nhận được điện thoại, lập tức quay trở về nhà.

  • volume volume

    - 黎明 límíng 的 de 时刻 shíkè 让 ràng 人 rén 放松 fàngsōng

    - Thời khắc bình minh khiến người ta cảm thấy thư giãn.

  • volume volume

    - 为 wèi 人 rén 刻毒 kèdú

    - khắc nghiệt với người khác.

  • volume volume

    - 人物形象 rénwùxíngxiàng 在 zài 这些 zhèxiē 牙雕 yádiāo 艺术品 yìshùpǐn 里刻 lǐkè 得 dé 纤毫毕见 xiānháobìjiàn

    - Hình tượng nhân vật trên các tác phẩm nghệ thuật chạm khắc ngà voi đó thể hiện rõ từng ly từng tý.

  • volume volume

    - 亿万 yìwàn 人 rén 都 dōu 等待 děngdài 着 zhe 这 zhè 一刻 yīkè

    - Hàng tỷ người đều đợi khoảnh khắc này.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 叫 jiào , 我 wǒ 就 jiù 立刻 lìkè 来 lái 了 le

    - Anh ấy vừa gọi, tôi lập tức đến ngay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 的 de 友谊 yǒuyì 十分 shífēn 深刻 shēnkè

    - Tình bạn giữa họ rất sâu sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Hặc , Khắc
    • Nét bút:丶一フノノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOLN (卜人中弓)
    • Bảng mã:U+523B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 晷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǐ
    • Âm hán việt: Quỹ
    • Nét bút:丨フ一一ノフ丶丨丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AHOR (日竹人口)
    • Bảng mã:U+6677
    • Tần suất sử dụng:Thấp