晴隆 qíng lóng
volume volume

Từ hán việt: 【tình long】

Đọc nhanh: 晴隆 (tình long). Ý nghĩa là: Quận Qinglong ở Qianxinan Buyei và quận tự trị Miao 黔西南州 , Guizhou.

Ý Nghĩa của "晴隆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Qinglong ở Qianxinan Buyei và quận tự trị Miao 黔西南州 , Guizhou

Qinglong county in Qianxinan Buyei and Miao autonomous prefecture 黔西南州 [Qián xī nán zhōu], Guizhou

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 晴隆

  • volume volume

    - 他 tā 恨不得 hènbùdé 天 tiān 立刻 lìkè 放晴 fàngqíng

    - Anh ấy chỉ muốn trời sáng ngay lập tức.

  • volume volume

    - 他 tā 额头 étóu 隆得 lóngdé 很 hěn 高 gāo

    - Trán anh ấy lồi rất cao.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 以 yǐ 隆重 lóngzhòng 的 de 方式 fāngshì 开始 kāishǐ

    - Cuộc họp bắt đầu theo cách long trọng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 举行 jǔxíng 了 le 隆重 lóngzhòng 的 de 仪式 yíshì

    - Họ đã tổ chức một nghi lễ long trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 可能 kěnéng 还 hái 住 zhù 在 zài 布隆方丹 bùlóngfāngdān

    - Anh ấy có thể vẫn sống ở Bloemfontein.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 买卖 mǎimài 很 hěn 兴隆 xīnglóng

    - Việc buôn bán của họ rất thịnh vượng.

  • volume volume

    - 须臾之间 xūyúzhījiān , 雨过天晴 yǔguòtiānqíng

    - trong chốc lát, mưa tạnh rồi

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 开业典礼 kāiyèdiǎnlǐ 非常 fēicháng 隆重 lóngzhòng

    - Lễ khai trương của anh ấy rất long trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 晴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丨フ一一一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AQMB (日手一月)
    • Bảng mã:U+6674
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 隆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Lōng , Lóng
    • Âm hán việt: Long
    • Nét bút:フ丨ノフ丶一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLHEM (弓中竹水一)
    • Bảng mã:U+9686
    • Tần suất sử dụng:Rất cao