晕血症 yùn xiě zhèng
volume volume

Từ hán việt: 【vựng huyết chứng】

Đọc nhanh: 晕血症 (vựng huyết chứng). Ý nghĩa là: chứng sợ máu.

Ý Nghĩa của "晕血症" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

晕血症 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chứng sợ máu

blood phobia

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 晕血症

  • volume volume

    - 贫血症 pínxuèzhèng

    - bệnh thiếu máu

  • volume volume

    - 原因 yuányīn 不明 bùmíng 的 de 贫血症 pínxuèzhèng

    - bệnh thiếu máu căn nguyên ẩn

  • volume volume

    - 控制 kòngzhì 血糖 xuètáng 会 huì 降低 jiàngdī 长期 chángqī 并发症 bìngfāzhèng 的 de 进展 jìnzhǎn

    - Kiểm soát lượng đường trong máu làm giảm sự tiến triển của các biến chứng lâu dài.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 开 kāi 血汗 xuèhàn 工厂 gōngchǎng 的 de

    - Họ điều hành một tiệm bán áo len.

  • volume volume

    - 血虚 xuèxū 会 huì 导致 dǎozhì 头晕 tóuyūn

    - Huyết hư sẽ dẫn đến chóng mặt.

  • volume volume

    - 高血压 gāoxuèyā 使 shǐ 他 tā 晕倒 yūndǎo 了 le

    - Huyết áp cao khiến anh ấy ngất xỉu.

  • volume volume

    - 亨廷顿 hēngtíngdùn 舞蹈 wǔdǎo 症是 zhèngshì 种 zhǒng 遗传性 yíchuánxìng 大脑 dànǎo 紊乱 wěnluàn

    - Huntington là một chứng rối loạn não di truyền không thể chữa khỏi

  • volume volume

    - 他们 tāmen 使 shǐ 一位 yīwèi 晕倒 yūndǎo 的 de 老人 lǎorén 苏醒过来 sūxǐngguòlái

    - họ đã cứu tỉnh một ông lão bị ngất xỉu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 晕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+6 nét)
    • Pinyin: Yūn , Yùn
    • Âm hán việt: Vựng
    • Nét bút:丨フ一一丶フ一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ABKQ (日月大手)
    • Bảng mã:U+6655
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 症›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng , Trưng
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMYM (大一卜一)
    • Bảng mã:U+75C7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 血›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Huyết 血 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiě , Xuè
    • Âm hán việt: Huyết
    • Nét bút:ノ丨フ丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HBT (竹月廿)
    • Bảng mã:U+8840
    • Tần suất sử dụng:Rất cao