晒衣杆 shài yī gān
volume volume

Từ hán việt: 【sái y can】

Đọc nhanh: 晒衣杆 (sái y can). Ý nghĩa là: Cái sào phơi quần áo.

Ý Nghĩa của "晒衣杆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

晒衣杆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cái sào phơi quần áo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 晒衣杆

  • volume volume

    - 天已 tiānyǐ 放晴 fàngqíng 人们 rénmen 忙 máng 着 zhe 晒衣服 shàiyīfú

    - trời trong lại mọi người vội vàng mang quần áo ra phơi.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 晒 shài 得到 dédào 衣服 yīfú 吗 ma ?

    - Nắng có chiếu tới quần áo không?

  • volume volume

    - 买 mǎi 这件 zhèjiàn 衬衣 chènyī 要 yào 多少 duōshǎo 钱 qián

    - Mua chiếc áo sơ mi này hết bao nhiêu tiền.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 晒衣绳 shàiyīshéng 上 shàng 挂 guà 着 zhe 浪漫 làngmàn 的 de 便条 biàntiáo

    - Chúng tôi gửi những ghi chú lãng mạn trên dây phơi.

  • volume volume

    - 不停 bùtíng 地 dì 捣 dǎo 衣服 yīfú

    - Liên tục đập quần áo.

  • volume volume

    - 买 mǎi 舒适 shūshì 的 de 睡衣 shuìyī 给 gěi 自己 zìjǐ , 性感 xìnggǎn 一点 yìdiǎn 也 yě 无所谓 wúsuǒwèi

    - Mua đồ ngủ thoải mái cho mình, gợi cảm một chút cũng không sao.

  • volume volume

    - 把 bǎ 箱底 xiāngdǐ 的 de 衣服 yīfú 叨 dāo 登出来 dēngchūlái 晒晒 shàishài

    - lôi quần áo trong đáy rương ra phơi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 衣服 yīfú 翻过来 fānguòlái 晒 shài 吧 ba !

    - Anh lật quần áo lại rồi phơi đi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 晒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+6 nét)
    • Pinyin: Shài
    • Âm hán việt: Sái
    • Nét bút:丨フ一一一丨フノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AMCW (日一金田)
    • Bảng mã:U+6652
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 杆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Gǎn
    • Âm hán việt: Can , Hãn
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMJ (木一十)
    • Bảng mã:U+6746
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 衣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Y 衣 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī , Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YHV (卜竹女)
    • Bảng mã:U+8863
    • Tần suất sử dụng:Rất cao