显而易见 xiǎn'éryìjiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hiển nhi dị kiến】

Đọc nhanh: 显而易见 (hiển nhi dị kiến). Ý nghĩa là: rõ ràng, rõ ràng và dễ nhìn (thành ngữ); rõ ràng, nó đi mà không nói. Ví dụ : - 这个失败是显而易见的 Sự thất bại đó rõ ràng là của riêng nó.

Ý Nghĩa của "显而易见" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

显而易见 khi là Tính từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. rõ ràng

clearly

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 失败 shībài 是 shì 显而易见 xiǎnéryìjiàn 的 de

    - Sự thất bại đó rõ ràng là của riêng nó.

✪ 2. rõ ràng và dễ nhìn (thành ngữ); rõ ràng

clearly and easy to see (idiom); obviously

✪ 3. nó đi mà không nói

it goes without saying

✪ 4. chẻ hoe

明显地摆在眼前, 容易看得清楚

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 显而易见

  • volume volume

    - 他 tā 骑缝 qífèng 而 ér 坐 zuò , 显得 xiǎnde 很 hěn 别致 biézhì

    - Anh ấy ngồi ở giữa, trông rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 她 tā 因病 yīnbìng 而 ér 显得 xiǎnde 苍白 cāngbái

    - Cô ấy trông nhợt nhạt vì bị bệnh.

  • volume volume

    - 下游 xiàyóu 河床 héchuáng 狭窄 xiázhǎi , 因而 yīnér 河水 héshuǐ 容易 róngyì 泛滥 fànlàn

    - hạ lưu dòng sông rất hẹp, cho nên nước sông rất dễ lan tràn.

  • volume volume

    - 教育 jiàoyù 水平 shuǐpíng 的 de 差距 chājù 显而易见 xiǎnéryìjiàn

    - Sự chênh lệch về trình độ giáo dục rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 失败 shībài 是 shì 显而易见 xiǎnéryìjiàn 的 de

    - Sự thất bại đó rõ ràng là của riêng nó.

  • volume volume

    - 一连 yīlián 好 hǎo 几天 jǐtiān 都 dōu 闹 nào 天儿 tiāner , 好容易 hǎoróngyì 才 cái 遇见 yùjiàn 这么 zhème 一个 yígè 晴天 qíngtiān 儿 ér

    - mấy ngày liền thời tiết xấu, khó khăn lắm mới có một ngày đẹp trời như thế này.

  • volume volume

    - 他 tā 轻而易举 qīngéryìjǔ 地 dì 完成 wánchéng 了 le 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò

    - Anh ấy dễ dàng hoàn thành công việc này.

  • - 他 tā 的 de 财富 cáifù 增长 zēngzhǎng 是 shì 显而易见 xiǎnéryìjiàn 的 de

    - Sự gia tăng tài sản của anh ấy là rõ ràng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 易›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dị , Dịch
    • Nét bút:丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:APHH (日心竹竹)
    • Bảng mã:U+6613
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 显›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiǎn
    • Âm hán việt: Hiển
    • Nét bút:丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ATC (日廿金)
    • Bảng mã:U+663E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa