显白 xiǎn bai
volume volume

Từ hán việt: 【hiển bạch】

Đọc nhanh: 显白 (hiển bạch). Ý nghĩa là: biến thể của 顯擺 | 显摆.

Ý Nghĩa của "显白" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

显白 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biến thể của 顯擺 | 显摆

variant of 顯擺|显摆

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 显白

  • volume volume

    - 她 tā 因病 yīnbìng 而 ér 显得 xiǎnde 苍白 cāngbái

    - Cô ấy trông nhợt nhạt vì bị bệnh.

  • volume volume

    - 她 tā 病 bìng 後 hòu 显得 xiǎnde 苍白 cāngbái 、 清瘦 qīngshòu

    - Sau khi ốm, cô ấy trở nên nhợt nhạt và gầy gò.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 表现 biǎoxiàn 显得 xiǎnde 苍白无力 cāngbáiwúlì

    - Biểu hiện của cô ấy trông thiếu sức sống.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸色 liǎnsè 显得 xiǎnde 很 hěn 苍白 cāngbái

    - Mặt anh ấy trông rất nhợt nhạt.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 白痴 báichī 的 de 症状 zhèngzhuàng 很 hěn 明显 míngxiǎn

    - Triệu chứng của bệnh ngốc này rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 白痴 báichī 症状 zhèngzhuàng 越来越 yuèláiyuè 明显 míngxiǎn

    - Triệu chứng ngốc của anh ấy ngày càng rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 头发 tóufà 已 yǐ 显华白 xiǎnhuábái

    - Tóc của anh ấy đã bạc trắng.

  • volume volume

    - 白墙 báiqiáng 反光 fǎnguāng , 屋里 wūlǐ 显得 xiǎnde 很 hěn 敞亮 chǎngliàng

    - tường trắng phản chiếu ánh sáng, trong phòng rất sáng sủa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 显›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiǎn
    • Âm hán việt: Hiển
    • Nét bút:丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ATC (日廿金)
    • Bảng mã:U+663E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao