时装鞋 shízhuāng xié
volume volume

Từ hán việt: 【thì trang hài】

Đọc nhanh: 时装鞋 (thì trang hài). Ý nghĩa là: giày váy.

Ý Nghĩa của "时装鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

时装鞋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giày váy

dress shoes

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 时装鞋

  • volume volume

    - 他们 tāmen 装饰 zhuāngshì 得 dé 相当 xiāngdāng 时尚 shíshàng

    - Họ trang trí khá phong cách.

  • volume volume

    - 上鞋 shàngxié 时 shí 先用 xiānyòng 锥子 zhuīzi 锥个 zhuīgè 眼儿 yǎnér

    - khi lên khuôn giày trước tiên phải dùng dùi dùi lỗ.

  • volume volume

    - 名牌 míngpái 时装 shízhuāng 汇展 huìzhǎn

    - triển lãm thời trang danh tiếng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 位 wèi 时装 shízhuāng 设计师 shèjìshī

    - Anh ấy là một nhà thiết kế thời trang.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 时装 shízhuāng 很 hěn 有 yǒu 兴趣 xìngqù

    - Cô ấy rất quan tâm đến thời trang.

  • volume volume

    - 峨冠博带 éguānbódài ( 高 gāo 的 de 帽子 màozi 和 hé 宽大 kuāndà 的 de 带子 dàizi , 古时 gǔshí 形容 xíngróng 士大夫 shìdàifū 的 de 服装 fúzhuāng )

    - áo mão uy nghiêm (của các sĩ phu thời xưa).

  • volume volume

    - 在 zài 这种 zhèzhǒng 危机重重 wēijīchóngchóng 的 de 时候 shíhou , 向来 xiànglái 聪明 cōngming 的 de 他 tā 也 yě 只能 zhǐnéng 装傻充愣 zhuāngshǎchōnglèng

    - Vào thời điểm nguy hiểm khắp nơi này, người trước nay thông minh như anh ấy cũng chỉ có thể giả ngây giả ngốc.

  • volume volume

    - 大楼 dàlóu 的 de 装修 zhuāngxiū 风格 fēnggé 很 hěn 时尚 shíshàng

    - Phong cách trang trí cao ốc rất thời thượng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 装›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Trang
    • Nét bút:丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IGYHV (戈土卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao