时刻已到 shíkè yǐ dào
volume volume

Từ hán việt: 【thì khắc dĩ đáo】

Đọc nhanh: 时刻已到 (thì khắc dĩ đáo). Ý nghĩa là: tới thì.

Ý Nghĩa của "时刻已到" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

时刻已到 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tới thì

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 时刻已到

  • volume volume

    - 严守 yánshǒu 时刻 shíkè , 准时 zhǔnshí 到 dào 会 huì

    - nghiêm túc tuân thủ thời gian, đến họp đúng giờ.

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 的 de 时刻 shíkè 在 zài 每个 měigè 街头巷尾 jiētóuxiàngwěi 都 dōu 能 néng 遇到 yùdào

    - Những khoảnh khắc như thế này có thể được nhìn thấy trên đầu đường cuối ngõ.

  • volume volume

    - 他 tā 回到 huídào 家里 jiālǐ 时 shí 已 yǐ 是 shì 疲惫不堪 píbèibùkān

    - Khi anh ấy trở về nhà, anh ấy đã mệt mỏi không thể tả.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 到 dào 了 le 迫于 pòyú 生计 shēngjì 无法 wúfǎ 避开 bìkāi 的 de 时候 shíhou , 才 cái 会 huì 不得已而为之 bùdéyǐérwéizhī

    - Chỉ khi buộc phải kiếm sống không thể tránh khỏi, đó mới là phương sách cuối cùng.

  • volume volume

    - 车站 chēzhàn 的 de 时刻表 shíkèbiǎo 上 shàng 标明 biāomíng 由 yóu 上海 shànghǎi 来 lái 的 de 快车 kuàichē 在 zài 四点 sìdiǎn 钟 zhōng 到达 dàodá

    - lịch đến và đi của chuyến xe ở ga có ghi rõ xe tốc hành từ Thượng hải sẽ đến lúc 4 giờ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 为 wèi 你 nǐ 的 de 错误行为 cuòwùxíngwéi 感到 gǎndào 难过 nánguò , 不知 bùzhī 你 nǐ 此时此刻 cǐshícǐkè 是 shì 怎么 zěnme 想 xiǎng 的 de

    - Tôi rất buồn vì hành vi sai trái của bạn, không biết lúc đó bạn nghĩ gì.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 举世瞩目 jǔshìzhǔmù 的 de 时刻 shíkè 终于 zhōngyú 到 dào 了 le

    - Thời khắc được cả thế giới chú ý này cuối cùng cũng tới.

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 青铜器 qīngtóngqì 的 de 制造 zhìzào 技术 jìshù 已经 yǐjīng 达到 dádào 很 hěn 高 gāo 的 de 水准 shuǐzhǔn

    - Vào thời điểm đó, công nghệ sản xuất đồ đồng đã đạt đến trình độ rất cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 刻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Hặc , Khắc
    • Nét bút:丶一フノノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOLN (卜人中弓)
    • Bảng mã:U+523B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 已›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SU (尸山)
    • Bảng mã:U+5DF2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao