已到账 yǐ dào zhàng
volume volume

Từ hán việt: 【dĩ đáo trướng】

Đọc nhanh: 已到账 (dĩ đáo trướng). Ý nghĩa là: đã vào tài khoản.

Ý Nghĩa của "已到账" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

已到账 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đã vào tài khoản

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 已到账

  • volume volume

    - 东方 dōngfāng 一线 yīxiàn 鱼白 yúbái , 黎明 límíng 已经 yǐjīng 到来 dàolái

    - Phương đông xuất hiện một vệt trắng bạc, bình minh đã ló dạng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 汇款 huìkuǎn 已到 yǐdào 账 zhàng

    - Khoản tiền của bạn đã vào tài khoản.

  • volume volume

    - 不到 búdào 万不得已 wànbùdeyǐ , 别 bié 打 dǎ 这张 zhèzhāng 底牌 dǐpái

    - không phải vạn bất đắc dĩ, đừng nên sử dụng át chủ bài này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 争执 zhēngzhí 已经 yǐjīng 得到 dédào 和解 héjiě

    - sự tranh chấp của họ đã được hoà giải.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 怕 pà 已经 yǐjīng 到 dào 了 le

    - Họ có lẽ đã đến rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 到 dào 了 le 剧院 jùyuàn , 开场 kāichǎng 已 yǐ 很 hěn 久 jiǔ 了 le

    - lúc họ đến nhà hát, buổi diễn đã mở màn lâu rồi.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 的 de 质疑 zhìyí 让 ràng 她 tā 感到 gǎndào 丈夫 zhàngfū 已经 yǐjīng 不爱 bùài 她 tā 了 le

    - Sự tra hỏi của chồng khiến cô cảm thấy anh không còn yêu mình nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 找到 zhǎodào 了 le 最佳 zuìjiā 路径 lùjìng

    - Anh ấy đã tìm thấy đường đi tốt nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 已›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SU (尸山)
    • Bảng mã:U+5DF2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 账›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOPO (月人心人)
    • Bảng mã:U+8D26
    • Tần suất sử dụng:Cao