时时刻刻 shí shíkè kè
volume volume

Từ hán việt: 【thì thì khắc khắc】

Đọc nhanh: 时时刻刻 (thì thì khắc khắc). Ý nghĩa là: mọi lúc.

Ý Nghĩa của "时时刻刻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

时时刻刻 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mọi lúc

at all times

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 时时刻刻

  • volume volume

    - 严守 yánshǒu 时刻 shíkè , 准时 zhǔnshí 到 dào 会 huì

    - nghiêm túc tuân thủ thời gian, đến họp đúng giờ.

  • volume volume

    - 一时半刻 yīshíbànkè

    - một chốc một lát

  • volume volume

    - 千万别 qiānwànbié 在 zài 关键时刻 guānjiànshíkè 出岔 chūchà 儿 ér

    - Đừng bao giờ có sai sót vào thời khắc quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 时时刻刻 shíshíkèkè 提醒 tíxǐng 自己 zìjǐ : 乘客 chéngkè 的 de 安全 ānquán 是 shì 最 zuì 重要 zhòngyào 的 de

    - Anh luôn tự nhắc nhở mình: An toàn của hành khách là điều quan trọng nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 知道 zhīdào 只有 zhǐyǒu 时时刻刻 shíshíkèkè 磨砺 mólì 自己 zìjǐ , 才能 cáinéng 战胜 zhànshèng 更大 gèngdà 的 de 困难 kùnnán

    - anh ấy biết rằng chỉ có từng giây từng phút mài giũa chính bản thân mình thì mới có thể chiến thắng được những khó khăn lớn

  • volume volume

    - 他 tā 经历 jīnglì 了 le 艰难 jiānnán 的 de 时刻 shíkè

    - Anh ấy trải qua thời gian khó khăn.

  • volume volume

    - 也就是说 yějiùshìshuō 不必 bùbì 每时每刻 měishíměikè 都 dōu 监视 jiānshì 着 zhe 他 tā

    - Có nghĩa là bạn đã không để mắt đến anh ấy mọi lúc.

  • volume volume

    - 休闲 xiūxián 时刻 shíkè 享受 xiǎngshòu 轻松 qīngsōng , 怎能 zěnnéng 没有 méiyǒu 零食 língshí 助阵 zhùzhèn

    - Thời gian rảnh rỗi nên hưởng thụ, làm sao thiếu được trợ thủ là đồ ăn vặt cơ chứ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Hặc , Khắc
    • Nét bút:丶一フノノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOLN (卜人中弓)
    • Bảng mã:U+523B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao