复兴时代 fùxīng shídài
volume volume

Từ hán việt: 【phục hưng thì đại】

Đọc nhanh: 复兴时代 (phục hưng thì đại). Ý nghĩa là: thời kỳ phục hưng.

Ý Nghĩa của "复兴时代" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

复兴时代 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thời kỳ phục hưng

the Renaissance

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 复兴时代

  • volume volume

    - 芝加哥大学 zhījiāgēdàxué 教 jiào 文艺复兴 wényìfùxīng 时期 shíqī 文学 wénxué 的 de 教授 jiàoshòu

    - Giáo sư Văn học Phục hưng tại Đại học Chicago.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 复习 fùxí 时看 shíkàn 笔记 bǐjì

    - Anh ấy xem ghi chép khi ôn tập.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 剩男 shèngnán 时代 shídài 正式 zhèngshì 来临 láilín !

    - Thời đại của "trai ế" ở Trung Quốc đã tới!

  • volume volume

    - 上天 shàngtiān 派 pài 她 tā 来 lái 抚平 fǔpíng 我 wǒ 孩提时代 háitíshídài 的 de 创伤 chuāngshāng

    - Cô ấy đã được gửi đến tôi để chữa lành đứa con gái nhỏ bên trong của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 每篇 měipiān 作品 zuòpǐn 都 dōu 带有 dàiyǒu 鲜明 xiānmíng 的 de 时代 shídài 印记 yìnjì

    - mỗi tác phẩm của anh ấy đều mang dấu ấn thời đại rõ nét.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 通常 tōngcháng 认为 rènwéi 基督 jīdū 时代 shídài 是从 shìcóng 耶稣 yēsū 出世 chūshì 开始 kāishǐ 算起 suànqǐ 的 de

    - Người ta thường cho rằng thời kỳ Cơ đốc giáo bắt đầu từ khi Giêsu ra đời.

  • volume volume

    - 他 tā 回忆 huíyì 他 tā 童年时代 tóngniánshídài 那 nà 无忧无虑 wúyōuwúlǜ 的 de 时光 shíguāng

    - Anh hồi tưởng về những ngày vô tư thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 一时 yīshí 高兴 gāoxīng , 写 xiě 了 le 两首 liǎngshǒu 诗 shī

    - Trong lúc cao hứng, viết liền hai bài thơ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 代›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIP (人戈心)
    • Bảng mã:U+4EE3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 兴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīng , Xìng
    • Âm hán việt: Hưng , Hứng
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMC (火一金)
    • Bảng mã:U+5174
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao