旧欠账 jiù qiàn zhàng
volume volume

Từ hán việt: 【cựu khiếm trướng】

Đọc nhanh: 旧欠账 (cựu khiếm trướng). Ý nghĩa là: Dư nợ gốc.

Ý Nghĩa của "旧欠账" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

旧欠账 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dư nợ gốc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旧欠账

  • volume volume

    - 人头税 réntóushuì ( 旧时 jiùshí 以 yǐ 人口 rénkǒu 为 wèi 课税 kèshuì 对象 duìxiàng 所 suǒ 征收 zhēngshōu 的 de 税 shuì )

    - thuế tính trên

  • volume volume

    - 老账 lǎozhàng 未 wèi 还 hái , 又 yòu 欠薪 qiànxīn 账 zhàng

    - nợ cũ vẫn chưa trả, lại thêm nợ mới.

  • volume volume

    - 他 tā 欠 qiàn 了 le 很多 hěnduō 账 zhàng

    - Anh ta nợ rất nhiều.

  • volume volume

    - 不要 búyào 借 jiè 他 tā 钱 qián , 他 tā 老 lǎo 是 shì 拖欠 tuōqiàn 账款 zhàngkuǎn 不 bù 给 gěi 的 de

    - Đừng cho anh ấy vay tiền, anh ấy luôn nợ tiền quá hạn xong không trả.

  • volume volume

    - 不要 búyào 去 qù 怀念 huáiniàn , 做 zuò 一个 yígè 不 bù 怀旧 huáijiù 旳 dì 人 rén

    - Đừng hoài niệm, hãy là một người hoài cổ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 账单 zhàngdān 有 yǒu 零 líng

    - Hóa đơn hôm nay có số lẻ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 讨厌 tǎoyàn 翻旧账 fānjiùzhàng 那种 nàzhǒng 人 rén

    - Tôi ghét nhất kiểu người thích nhắc chuyện cũ như vậy.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 以前 yǐqián 的 de 旧账 jiùzhàng

    - Có lẽ đó là một mối hận cũ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+1 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Cựu
    • Nét bút:丨丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LA (中日)
    • Bảng mã:U+65E7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 欠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+0 nét)
    • Pinyin: Qiàn , Quē
    • Âm hán việt: Khiếm
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NO (弓人)
    • Bảng mã:U+6B20
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 账›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOPO (月人心人)
    • Bảng mã:U+8D26
    • Tần suất sử dụng:Cao