早晨新闻 zǎochén xīnwén
volume volume

Từ hán việt: 【tảo thần tân văn】

Đọc nhanh: 早晨新闻 (tảo thần tân văn). Ý nghĩa là: Bản tin buổi sáng.

Ý Nghĩa của "早晨新闻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

早晨新闻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bản tin buổi sáng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 早晨新闻

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 受到 shòudào 新闻界 xīnwénjiè 指桑骂槐 zhǐsāngmàhuái 的 de 影射 yǐngshè

    - Ông từng bị báo chí nói bóng nói gió.

  • volume volume

    - 他开 tākāi 了 le 电视 diànshì 看 kàn 新闻 xīnwén

    - Anh ấy mở TV để xem tin tức.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 都 dōu 看 kàn 新闻 xīnwén

    - Tôi xem tin tức mỗi sáng.

  • volume volume

    - 早晨 zǎochén 的 de 熏风 xūnfēng 很 hěn 清新 qīngxīn

    - Gió ấm áp buổi sáng rất trong lành.

  • volume volume

    - 他 tā 所谓 suǒwèi 的 de 新闻 xīnwén , 我 wǒ 早就 zǎojiù 知道 zhīdào 了 le

    - " Tin tức " mà anh ấy nói, tôi đã biết từ lâu rồi.

  • volume volume

    - 早晨 zǎochén 的 de 新鲜空气 xīnxiānkōngqì 使 shǐ 他 tā 精神抖擞 jīngshéndǒusǒu

    - Không khí buổi sáng trong lành làm anh ấy phấn chấn hơn.

  • volume volume

    - 早晨 zǎochén 的 de 空气清新 kōngqìqīngxīn

    - Không khí buổi sáng trong lành.

  • volume volume

    - 早晨 zǎochén 的 de 空气 kōngqì 很 hěn 清新 qīngxīn

    - Không khí buổi sáng rất trong lành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 早›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+2 nét)
    • Pinyin: Zǎo
    • Âm hán việt: Tảo
    • Nét bút:丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AJ (日十)
    • Bảng mã:U+65E9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 晨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+7 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丨フ一一一ノ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AMMV (日一一女)
    • Bảng mã:U+6668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Môn 門 (+6 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn , Vặn
    • Nét bút:丶丨フ一丨丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSSJ (中尸尸十)
    • Bảng mã:U+95FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao