旧宅 jiùzhái
volume volume

Từ hán việt: 【cựu trạch】

Đọc nhanh: 旧宅 (cựu trạch). Ý nghĩa là: nơi ở cũ.

Ý Nghĩa của "旧宅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

旧宅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nơi ở cũ

former residence

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旧宅

  • volume volume

    - 五四运动 wǔsìyùndòng 是 shì 旧 jiù 民主主义 mínzhǔzhǔyì 革命 gémìng 到 dào 新民主主义革命 xīnmínzhǔzhǔyìgémìng 时期 shíqī 的 de 标志 biāozhì

    - Phong trào ngũ tứ là cột mốc chuyển từ cách mạng dân tộc chủ nghĩa kiểu cũ sang cách mạng dân chủ chủ nghĩa kiểu mới.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 余 yú 许多 xǔduō 旧 jiù 货物 huòwù

    - Trong kho vẫn còn dư rất nhiều hàng hóa cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 锋利 fēnglì 的 de 笔触 bǐchù 讽刺 fěngcì 了 le 旧社会 jiùshèhuì 的 de 丑恶 chǒuè

    - anh ấy sử dụng ngòi bút sắc sảo để châm biếm sự tồi tệ xấu xa của xã hội cũ

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 住宅 zhùzhái 市场 shìchǎng 的 de 低迷 dīmí 还 hái 非 fēi 昨日 zuórì 旧闻 jiùwén

    - Sự suy thoái của thị trường nhà đất không phải là tin tức của ngày hôm qua.

  • volume volume

    - 从 cóng 仓库 cāngkù 里 lǐ 划拉 huálā 些 xiē 旧 jiù 零 líng 凑合着 còuhezhe 用 yòng

    - tìm kiếm thu dọn những vật linh tinh trong kho.

  • volume volume

    - 他 tā 丢掉 diūdiào 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 旧衣服 jiùyīfú

    - Anh ấy đã vứt bỏ tất cả quần áo cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 仍旧 réngjiù 喜欢 xǐhuan 看书 kànshū

    - Anh ấy vẫn thích đọc sách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhái
    • Âm hán việt: Trạch
    • Nét bút:丶丶フノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JHP (十竹心)
    • Bảng mã:U+5B85
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 旧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+1 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Cựu
    • Nét bút:丨丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LA (中日)
    • Bảng mã:U+65E7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao