既来之,则安之 jì lái zhī, zé ānzhī
volume volume

Từ hán việt: 【kí lai chi tắc an chi】

Đọc nhanh: 既来之,则安之 (kí lai chi tắc an chi). Ý nghĩa là: Thuyền đến cầu tự nhiên thẳng (chuyện gì đến cũng đã đến, cứ bình tĩnh đối mặt với nó), Xe tới chân núi ắt có đường.

Ý Nghĩa của "既来之,则安之" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

既来之,则安之 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Thuyền đến cầu tự nhiên thẳng (chuyện gì đến cũng đã đến, cứ bình tĩnh đối mặt với nó)

✪ 2. Xe tới chân núi ắt có đường

既然来到了这里,就要安下心来。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 既来之,则安之

  • volume volume

    - 忏悔 chànhuǐ 之后 zhīhòu 他 tā 觉得 juéde 好过 hǎoguò 一点 yìdiǎn , 并且 bìngqiě 能安眠 néngānmián 了 le

    - Sau khi thú tội, anh ta cảm thấy tốt hơn một chút và có thể ngủ ngon hơn.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你们 nǐmen 在 zài 墙板 qiángbǎn 之间 zhījiān 的 de 空隙 kòngxì 处糊上 chùhúshàng 墙纸 qiángzhǐ , 空隙 kòngxì 就 jiù 看不出来 kànbuchūlái 了 le

    - Nếu bạn dán giấy dán tường vào khoảng trống giữa các tấm tường, khoảng trống sẽ không thể nhìn thấy được.

  • volume volume

    - 万般无奈 wànbānwúnài 之下 zhīxià , 他 tā 只好 zhǐhǎo 取消 qǔxiāo 了 le 原来 yuánlái 的 de 计划 jìhuà

    - Trong cơn tuyệt vọng, anh phải hủy bỏ kế hoạch ban đầu.

  • volume volume

    - 开门 kāimén 之间 zhījiān , 风吹 fēngchuī 了 le 进来 jìnlái

    - Trong lúc mở cửa, gió thổi vào.

  • volume volume

    - 张三 zhāngsān 欠下 qiànxià 这么 zhème 多 duō 债务 zhàiwù , 小心 xiǎoxīn 他来 tālái 个 gè 金蝉脱壳 jīnchántuōqiào , 一走了之 yīzǒuliǎozhī

    - Trương San nợ nần nhiều như vậy, cẩn thận sẽ ra khỏi vỏ ốc mà bỏ đi.

  • volume volume

    - 大雨 dàyǔ 之后 zhīhòu , 山水 shānshuǐ 倾泻 qīngxiè 下来 xiàlai , 汇成 huìchéng 了 le 奔腾 bēnténg 的 de 急流 jíliú

    - sau cơn mưa lớn, nước từ trên nguồn đổ về, tạo thành dòng chảy xiết.

  • volume volume

    - 个性 gèxìng 迥异 jiǒngyì 的 de 两个 liǎnggè 人 rén 相安无事 xiāngānwúshì , 其中 qízhōng 之一 zhīyī 必定 bìdìng 有 yǒu 积极 jījí 的 de 心 xīn

    - Hai người có tính cách khác nhau chung sống hòa bình, một trong hai phải có một trái tim tích cực.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 幸福生活 xìngfúshēnghuó 来之不易 láizhībùyì 我们 wǒmen 应 yīng 饮水思源 yǐnshuǐsīyuán 不 bù 忘 wàng 自己 zìjǐ 肩负 jiānfù 的 de 责任 zérèn

    - Để có cuộc sống hạnh phúc ngày hôm nay thật không dễ dàng, chúng ta phải uống nước nhớ nguồn và không quên trách nhiệm của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 之›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:INO (戈弓人)
    • Bảng mã:U+4E4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 则›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Zé
    • Âm hán việt: Tắc
    • Nét bút:丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BOLN (月人中弓)
    • Bảng mã:U+5219
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 既›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Vô 无 (+5 nét)
    • Pinyin: Jì , Xì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:フ一一フ丶一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AIMVU (日戈一女山)
    • Bảng mã:U+65E2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao