既是 jìshì
volume volume

Từ hán việt: 【kí thị】

Đọc nhanh: 既是 (kí thị). Ý nghĩa là: đã. Ví dụ : - 既是他不愿意,那就算了吧。 Anh ấy đã không bằng lòng thì thôi vậy.

Ý Nghĩa của "既是" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. đã

既然

Ví dụ:
  • volume volume

    - 既 jì 是 shì 他 tā 不 bù 愿意 yuànyì , 那就算了 nàjiùsuànle 吧 ba

    - Anh ấy đã không bằng lòng thì thôi vậy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 既是

  • volume volume

    - 氨基酸 ānjīsuān 既有 jìyǒu 酸性 suānxìng 也 yě 有 yǒu 碱性 jiǎnxìng , 它 tā 是 shì 两性 liǎngxìng 的 de

    - a-xít a-min có tính a-xít cũng có tính kiềm, nó là chất lưỡng tính.

  • volume volume

    - 专家系统 zhuānjiāxìtǒng 是 shì 一套 yītào 能够 nénggòu 整理 zhěnglǐ 并 bìng 呈现 chéngxiàn 既有 jìyǒu 知识 zhīshí 的 de 电脑程式 diànnǎochéngshì

    - Hệ thống chuyên gia là một chương trình máy tính có khả năng tổ chức và trình bày kiến thức đã có.

  • volume volume

    - 既然如此 jìránrúcǐ , 你 nǐ 说 shuō 什么 shénme 就是 jiùshì 什么 shénme

    - Nếu đã như vậy, cậu nói thế nào thì là thế đấy đi

  • volume volume

    - 既 jì 是 shì 他 tā 不 bù 愿意 yuànyì , 那就算了 nàjiùsuànle 吧 ba

    - Anh ấy đã không bằng lòng thì thôi vậy.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 他 tā 还是 háishì 一如既往 yìrújìwǎng 地 dì 没有 méiyǒu 让 ràng 大家 dàjiā 担心 dānxīn

    - Lần này anh không làm ai lo lắng như mọi khi.

  • volume volume

    - 运动 yùndòng 真是 zhēnshi 一箭双雕 yījiànshuāngdiāo , 既 jì 能 néng 锻炼身体 duànliànshēntǐ , 又 yòu 能 néng 调节 tiáojié 精神 jīngshén , 妙极了 miàojíle !

    - Tập thể dục thực sự là một công đôi việc, nó không chỉ rèn luyện cơ thể mà còn điều hòa tinh thần. Thật tuyệt vời!

  • volume volume

    - 他 tā 既 jì 很 hěn 自是 zìshì 又 yòu 很 hěn 顽固 wángù

    - nó vừa cho mình đúng vừa bướng bỉnh.

  • volume volume

    - 这 zhè 小伙子 xiǎohuǒzi 既 jì 能干 nénggàn 又 yòu 积极 jījí , 真是 zhēnshi 没有 méiyǒu 说 shuō 的 de

    - anh chàng này làm việc giỏi giang lại tích cực, thật không có gì đáng chê trách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 既›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Vô 无 (+5 nét)
    • Pinyin: Jì , Xì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:フ一一フ丶一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AIMVU (日戈一女山)
    • Bảng mã:U+65E2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao