无霜期 wúshuāngqī
volume volume

Từ hán việt: 【vô sương kì】

Đọc nhanh: 无霜期 (vô sương kì). Ý nghĩa là: thời kì không có sương muối.

Ý Nghĩa của "无霜期" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. thời kì không có sương muối

每年从春初最后一次降霜到秋末第一次降霜之间的时期,是有利植物生长的季节各地的无霜期随气候的寒暖而不同

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无霜期

  • volume volume

    - 即 jí 无 wú 他方 tāfāng 之 zhī 支援 zhīyuán , 也 yě 能 néng 按期 ànqī 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - cho dù không có chi viện của nơi khác, cũng có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn

  • volume volume

    - 版权 bǎnquán 在 zài 作者 zuòzhě 去世 qùshì 七十年 qīshínián 后 hòu 期满 qīmǎn 无效 wúxiào

    - Bản quyền không còn hiệu lực sau 70 năm kể từ khi tác giả qua đời.

  • volume volume

    - 版权 bǎnquán 在 zài 作者 zuòzhě 去世 qùshì 七十年 qīshínián 后 hòu 期满 qīmǎn 无效 wúxiào

    - Bản quyền không còn hiệu lực sau 70 năm kể từ khi tác giả qua đời.

  • volume volume

    - 版权 bǎnquán 在 zài 作者 zuòzhě 去世 qùshì 七十年 qīshínián 后 hòu 期满 qīmǎn 无效 wúxiào

    - Bản quyền không còn hiệu lực sau 70 năm kể từ khi tác giả qua đời.

  • volume volume

    - 在 zài 霜降 shuāngjiàng 期间 qījiān 吃 chī 板栗 bǎnlì 有益 yǒuyì 身体健康 shēntǐjiànkāng

    - Ăn hạt dẻ trong thời tiết sương giá rất tốt cho sức khỏe của bạn.

  • volume volume

    - 判决 pànjué 无期徒刑 wúqītúxíng

    - kết án tù chung thân

  • volume volume

    - 那 nà 政权 zhèngquán 被 bèi 推翻 tuīfān 以 yǐ 後 hòu 有 yǒu 一段 yīduàn 时期 shíqī 是 shì 无政府 wúzhèngfǔ 状态 zhuàngtài

    - Sau khi chính quyền bị lật đổ, có một giai đoạn thời gian là trạng thái vô chính phủ.

  • volume volume

    - 最后 zuìhòu 一份 yīfèn 工作 gōngzuò 学校 xuéxiào 让 ràng 他 tā 休 xiū 无限期 wúxiànqī 带薪休假 dàixīnxiūjià

    - Họ cho anh ta nghỉ phép không thời hạn ở công việc cuối cùng của anh ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 霜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+9 nét)
    • Pinyin: Shuāng
    • Âm hán việt: Sương
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBDBU (一月木月山)
    • Bảng mã:U+971C
    • Tần suất sử dụng:Cao