无趣 wúqù
volume volume

Từ hán việt: 【vô thú】

Đọc nhanh: 无趣 (vô thú). Ý nghĩa là: không màu, đần độn, bốc hơi. Ví dụ : - 如此无聊又无趣 Nghe thật buồn tẻ và buồn tẻ.

Ý Nghĩa của "无趣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无趣 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. không màu

colorless

✪ 2. đần độn

dull

Ví dụ:
  • volume volume

    - 如此 rúcǐ 无聊 wúliáo 又 yòu 无趣 wúqù

    - Nghe thật buồn tẻ và buồn tẻ.

✪ 3. bốc hơi

vapid

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无趣

  • volume volume

    - 如此 rúcǐ 无聊 wúliáo 又 yòu 无趣 wúqù

    - Nghe thật buồn tẻ và buồn tẻ.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 你 nǐ 一切 yīqiè 都 dōu 会 huì 变得 biànde 无比 wúbǐ 无趣 wúqù

    - Mọi thứ xung quanh đây sẽ trở nên buồn tẻ vô cùng nếu không có anh.

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 不是 búshì 枯燥无味 kūzàowúwèi 而是 érshì 趣味 qùwèi 横生 héngshēng

    - Học tập không phải là một việc nhàm chán, mà là vui vẻ, có ý nghĩa..

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 无机化学 wújīhuàxué 很感兴趣 hěngǎnxìngqù

    - Anh ấy rất hứng thú với hóa học vô cơ.

  • volume volume

    - 挑刺 tiāocì 最 zuì 让 ràng 我 wǒ 性 xìng 趣全 qùquán 无 wú 了 le

    - Nitpicking làm tôi tắt.

  • volume volume

    - 书中 shūzhōng 的 de 情趣 qíngqù 让 ràng 人 rén 回味无穷 huíwèiwúqióng

    - Sự hấp dẫn của cuốn sách để lại ấn tượng sâu sắc.

  • volume volume

    - 她 tā 毫无 háowú 兴趣 xìngqù 地 dì 听 tīng 演讲 yǎnjiǎng

    - Cô ấy nghe diễn thuyết một cách không hào hứng.

  • volume volume

    - 毫无疑问 háowúyíwèn 他 tā 是 shì 我 wǒ 遇过 yùguò 最 zuì 风趣 fēngqù 的 de 男人 nánrén 了 le !

    - Không nghi ngờ gì, anh ấy chắc chắn là người vui tính nhất mà tôi từng gặp!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 趣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǒu , Cù , Qū , Qù , Zōu
    • Âm hán việt: Thú , Xúc
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOSJE (土人尸十水)
    • Bảng mã:U+8DA3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao