无教养 wú jiàoyǎng
volume volume

Từ hán việt: 【vô giáo dưỡng】

Đọc nhanh: 无教养 (vô giáo dưỡng). Ý nghĩa là: đểu.

Ý Nghĩa của "无教养" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无教养 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đểu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无教养

  • volume volume

    - 不要 búyào 肆无忌惮 sìwújìdàn 地 dì 大声 dàshēng 喧哗 xuānhuá 这里 zhèlǐ 是 shì 教室 jiàoshì

    - Đừng có ồn ào không biết kiêng nể gì, đây là lớp học mà.

  • volume volume

    - 他 tā 无法 wúfǎ 赡养 shànyǎng 年迈 niánmài 的 de 父母 fùmǔ

    - Anh ấy không thể phụng dưỡng cha mẹ già.

  • volume volume

    - 成功 chénggōng 的 de 教育 jiàoyù 是 shì 虎父无犬 hǔfùwúquǎn 子 zi

    - cách giáo dục thành tài là Hổ phụ sinh hổ tử.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 领养 lǐngyǎng 是 shì 通过 tōngguò 当地 dāngdì 教区 jiàoqū 完成 wánchéng 的 de

    - Việc nhận nuôi ông thông qua một giáo xứ địa phương.

  • volume volume

    - 夫妻俩 fūqīliǎ 无法 wúfǎ 生育 shēngyù , 选择 xuǎnzé 了 le 领养 lǐngyǎng

    - Đôi vợ chồng bị vô sinh nên đã chọn nhận nuôi đứa trẻ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 都 dōu 习惯 xíguàn 於 yú 所 suǒ 受 shòu 的 de 教养 jiàoyǎng

    - Chúng ta đều quen thuộc với giáo dục mà chúng ta nhận được.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 的 de 素养 sùyǎng 来自 láizì 家庭教育 jiātíngjiàoyù

    - Tố chất của trẻ đến từ gia đình dạy dỗ.

  • volume volume

    - 教师 jiàoshī 的 de 素养 sùyǎng 是 shì 很 hěn 重要 zhòngyào 的 de

    - Tố chất của thầy cô rất quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 养›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét)
    • Pinyin: Yāng , Yǎng , Yàng
    • Âm hán việt: Dường , Dưỡng , Dượng , Dạng
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOLL (廿人中中)
    • Bảng mã:U+517B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao