无序 wú xù
volume volume

Từ hán việt: 【vô tự】

Đọc nhanh: 无序 (vô tự). Ý nghĩa là: mất trật tự, không thường xuyên, thiếu đơn đặt hàng.

Ý Nghĩa của "无序" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无序 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. mất trật tự

disorderly

✪ 2. không thường xuyên

irregular

✪ 3. thiếu đơn đặt hàng

lack of order

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无序

  • volume volume

    - 一根 yīgēn 无缝钢管 wúfènggāngguǎn

    - Một ống thép liền.

  • volume volume

    - 一望无际 yíwàngwújì

    - nhìn bát ngát mênh mông.

  • volume volume

    - 一无所有 yīwúsuǒyǒu

    - hai bàn tay trắng

  • volume volume

    - 一望无垠 yíwàngwúyín

    - mênh mông bát ngát.

  • volume volume

    - 一望无垠 yíwàngwúyín 的 de 阔野 kuòyě

    - đồng ruộng mênh mông.

  • volume volume

    - 一望 yīwàng 无际 wújì 的 de 稻田 dàotián

    - đồng lúa mênh mông, ruộng lúa man mác.

  • volume volume

    - 对 duì 程序 chéngxù 进行 jìnxíng 修改 xiūgǎi 是 shì 徒劳无功 túláowúgōng 的 de

    - Việc thay đổi chương trình là vô ích và không mang lại kết quả.

  • volume volume

    - 默许 mòxǔ 的 de 以 yǐ 无 wú 反应 fǎnyìng 或 huò 不 bù 行动 xíngdòng 作为 zuòwéi 回应 huíyìng 而 ér 接受 jiēshòu 或 huò 服从 fúcóng 于 yú 某 mǒu 一 yī 行动 xíngdòng 的 de

    - Chấp nhận hoặc tuân theo một hành động bằng cách không phản ứng hoặc không làm gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 序›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶一ノフ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ININ (戈弓戈弓)
    • Bảng mã:U+5E8F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao