无底 wú dǐ
volume volume

Từ hán việt: 【vô để】

Đọc nhanh: 无底 (vô để). Ý nghĩa là: không đáy. Ví dụ : - 这瓶子并不是唯一"无底"的 Cái chai đó không phải là thứ duy nhất không đáy.

Ý Nghĩa của "无底" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无底 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không đáy

bottomless

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 瓶子 píngzi 并 bìng 不是 búshì 唯一 wéiyī 无 wú 底 dǐ 的 de

    - Cái chai đó không phải là thứ duy nhất không đáy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无底

  • volume volume

    - 一望无际 yíwàngwújì

    - nhìn bát ngát mênh mông.

  • volume volume

    - 一无所有 yīwúsuǒyǒu

    - hai bàn tay trắng

  • volume volume

    - 一望无垠 yíwàngwúyín 的 de 阔野 kuòyě

    - đồng ruộng mênh mông.

  • volume volume

    - 永无 yǒngwú 底止 dǐzhǐ

    - không có sự giới hạn; không có điểm dừng

  • volume volume

    - 用钱 yòngqian 无 wú 计划 jìhuà , 月底 yuèdǐ 手下 shǒuxià 就 jiù 紧 jǐn 了 le

    - Dùng tiền mà không có kế hoạch thì cuối tháng sẽ bị túng bấn.

  • volume volume

    - 一望 yīwàng 无际 wújì 的 de 稻田 dàotián

    - đồng lúa mênh mông, ruộng lúa man mác.

  • volume volume

    - 这 zhè 瓶子 píngzi 并 bìng 不是 búshì 唯一 wéiyī 无 wú 底 dǐ 的 de

    - Cái chai đó không phải là thứ duy nhất không đáy.

  • volume volume

    - 归根结底 guīgēnjiédǐ , 人民 rénmín 的 de 力量 lìliàng 是 shì 无敌 wúdí 的 de , 人民 rénmín 的 de 意志 yìzhì 是 shì 不可 bùkě 违抗 wéikàng 的 de

    - suy cho cùng, sức mạnh của nhân dân là vô địch, ý chí của nhân dân là không thể chống lại được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 底›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dǐ
    • Âm hán việt: Để
    • Nét bút:丶一ノノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IHPM (戈竹心一)
    • Bảng mã:U+5E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao